“Who's that?” – “(1)'s my sister.”
Đáp án: (1) She / she
Sister là nữ ⇒ dùng “She”.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
“Who's that?” – “(1)'s my sister.”
Đáp án: (1) She / she
Sister là nữ ⇒ dùng “She”.
“How old is your brother?” – “He's ten years old.” là câu trả lời đúng.
Đáp án: Đúng
Hỏi tuổi anh trai ⇒ trả lời “He's ten years old.”
“Milk” nghĩa là gì?
Milk = sữa.
Nghe và chọn từ đúng:
Từ được đọc là “juice” (nước ép).
Nối từ với nghĩa:
Các đồ ăn, đồ uống quen thuộc.
“What would you like to drink?” – “___”
Hỏi đồ uống ⇒ trả lời đồ uống: milk.
Chọn các từ chỉ đồ uống:
Milk, water, juice là đồ uống; bread, chicken là đồ ăn.
“I'm hungry” nghĩa là “Tôi khát”.
Đáp án: Sai
“I'm hungry” = Tôi đói; “I'm thirsty” = Tôi khát.
Do you like (1)? (Bạn có thích gà không?)
Đáp án: (1) chicken
Gà (thịt gà) = chicken.
Chọn câu trả lời đúng: “What's your name?”
“What's your name?” hỏi tên ⇒ “My name's Linh.”
Chọn câu trả lời đúng: “How are you?”
“How are you?” hỏi thăm sức khỏe ⇒ “I'm fine, thank you.”
Nghe và chọn câu em nghe được:
Câu được đọc là “Good morning.” (Chào buổi sáng).
“Goodbye” nghĩa là “Tạm biệt”.
Đáp án: Đúng
Goodbye = Tạm biệt.
Hoàn thành: “How (1) are you?” – “I'm nine years old.”
Đáp án: (1) old
Hỏi tuổi: “How old are you?”
Sắp xếp thành câu đúng:
“Nice to meet you.” – Rất vui được gặp bạn.
Nối câu hỏi với câu trả lời:
Mỗi câu hỏi có một câu trả lời phù hợp.
Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
Em nghe hello, nghĩa là xin chào.
Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
Em nghe name, nghĩa là tên.
Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
Em nghe this, nghĩa là đây.
Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
Em nghe face, nghĩa là khuôn mặt.