Điền một từ trong ngân hàng từ: She (1)am/is/are a teacher.
Đáp án: (1) is
Điền is; câu hoàn chỉnh: She is a teacher.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Điền một từ trong ngân hàng từ: She (1)am/is/are a teacher.
Đáp án: (1) is
Điền is; câu hoàn chỉnh: She is a teacher.
Điền một từ trong ngân hàng từ: There (1)am/is/are two windows.
Đáp án: (1) are
Điền are; câu hoàn chỉnh: There are two windows.
Điền một từ trong ngân hàng từ: I’d like (1)some/many/an water.
Đáp án: (1) some
Điền some; câu hoàn chỉnh: I’d like some water.
Điền một từ trong ngân hàng từ: Where (1)am/is/are the books?
Đáp án: (1) are
Điền are; câu hoàn chỉnh: Where are the books?
Đọc văn bản nguyên bản rồi trả lời.
My name’s Ngoc. My brother is fifteen. My mother is a driver. Our kitchen is small. There are two chairs in it. I’d like some eggs and water for breakfast.
Anh/em trai Ngoc bao nhiêu tuổi?
My brother is fifteen.
Đọc văn bản nguyên bản rồi trả lời.
My name’s Ngoc. My brother is fifteen. My mother is a driver. Our kitchen is small. There are two chairs in it. I’d like some eggs and water for breakfast.
Mẹ làm nghề gì?
My mother is a driver.
Đọc văn bản nguyên bản rồi trả lời.
My name’s Ngoc. My brother is fifteen. My mother is a driver. Our kitchen is small. There are two chairs in it. I’d like some eggs and water for breakfast.
Bếp có mấy ghế?
There are two chairs.
Viết 2–3 câu về hai đồ dùng học tập em có và một hoạt động giờ ra chơi.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
1 điểm: đủ ý, đúng chủ đề (0,4); mẫu câu và từ đúng (0,4); chữ hoa và dấu câu phù hợp (0,2).
I have a pen and a ruler. My pen is blue. I play chess at break time.
Giới thiệu hai đồ dùng học tập; hỏi màu một vật; xin phép mở sách và đáp lại lời cho phép.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
2 điểm: thực hiện đủ yêu cầu, thông tin hợp lí (0,75); dùng đúng mẫu và từ (0,5); phát âm rõ, nghe và đáp được (0,75).
Ví dụ: I have a pen and a ruler. What colour is it? May I open my book? Người lớn trả lời Yes, you can.; học sinh đáp Thank you. Người lớn có thể đổi đồ dùng hoặc màu trong Units 6–10.
Viết 3 câu về vật nuôi hoặc đồ chơi và một hoạt động đang diễn ra.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
1 điểm: đủ ý, đúng chủ đề (0,4); mẫu câu và từ đúng (0,4); chữ hoa và dấu câu phù hợp (0,2).
I have a cat. I have two kites. I’m playing with my cat.
Giới thiệu vật nuôi hoặc đồ chơi; hỏi một người đang làm gì; nói hai con vật em có thể nhìn thấy ở sở thú.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
2 điểm: thực hiện đủ yêu cầu, thông tin hợp lí (0,75); dùng đúng mẫu và từ (0,5); phát âm rõ, nghe và đáp được (0,75).
Ví dụ: I have a cat and two kites. What’s she doing? I can see a tiger and a monkey. Người lớn có thể đáp She’s cycling. rồi hỏi về vật nuôi, đồ chơi hoặc sở thú trong phạm vi đã học.
Viết 2–3 câu giới thiệu tên, tuổi và một sở thích của em hoặc nhân vật tưởng tượng.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
1 điểm: đủ ý, đúng chủ đề (0,4); mẫu câu và từ đúng (0,4); chữ hoa và dấu câu phù hợp (0,2).
My name’s Binh. I’m eight years old. I like painting.
Chào, tự giới thiệu tên và tuổi; hỏi người lớn tên hoặc tuổi, rồi nói một sở thích.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
2 điểm: thực hiện đủ yêu cầu, thông tin hợp lí (0,75); dùng đúng mẫu và từ (0,5); phát âm rõ, nghe và đáp được (0,75).
Ví dụ: Hello. My name’s Binh. I’m eight years old. What’s your name? I like painting. Người lớn đáp câu hỏi và có thể hỏi thêm tuổi hoặc sở thích trong Units 1–5.
Viết 2–3 câu về một phòng trong nhà và món em muốn ăn/uống.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
1 điểm: đủ ý, đúng chủ đề (0,4); mẫu câu và từ đúng (0,4); chữ hoa và dấu câu phù hợp (0,2).
My bedroom is small. There is a bed. I’d like some water, please.
Giới thiệu một người thân và nghề; hỏi vị trí đồ vật; mời một món ăn hoặc đồ uống.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
2 điểm: thực hiện đủ yêu cầu, thông tin hợp lí (0,75); dùng đúng mẫu và từ (0,5); phát âm rõ, nghe và đáp được (0,75).
Ví dụ: This is my mother. She’s a driver. Where are the books? Would you like some milk? Người lớn đáp câu hỏi và lời mời. Dùng thông tin thật hoặc tưởng tượng trong Units 11–15.
“Mother” nghĩa là gì?
Mother = mẹ.
Nối từ với nghĩa:
Các thành viên trong gia đình.
Nghe và chọn từ đúng:
Từ được đọc là “grandfather” (ông).
Sắp xếp thành câu đúng:
“This is my father.” – Đây là bố tôi.
“Who's that?” – “___ my brother.”
Brother là nam ⇒ dùng “He's”.