Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#6521
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn thông tin đúng.

  • A.climbing
  • B.swinging
  • C.dancing

Thông tin trong lời nghe: swinging.

#6522
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ/cụm từ “peacock” có nghĩa là gì?

  • A.vẹt
  • B.khỉ
  • C.công

peacock nghĩa là công.

#6523
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ/cụm từ “teddy bear” có nghĩa là gì?

  • A.gấu bông
  • B.tàu hỏa đồ chơi
  • C.diều

teddy bear nghĩa là gấu bông.

#6524
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn thông tin đúng.

  • A.Tên
  • B.Tình trạng sức khoẻ
  • C.Tuổi

Em nghe How are you? Câu này dùng để hỏi thăm tình trạng sức khoẻ, không hỏi tên hay tuổi.

#6525
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn thông tin đúng.

  • A.Lan
  • B.Nam
  • C.Hoa

Thông tin trong lời nghe: Lan.

#6526
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn thông tin đúng.

  • A.seven
  • B.nine
  • C.eight

Thông tin trong lời nghe: eight.

#6527
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn thông tin đúng.

  • A.mouth
  • B.nose
  • C.hair

Thông tin trong lời nghe: nose.

#6528
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ/cụm từ “hand” có nghĩa là gì?

  • A.bàn tay
  • B.bàn chân
  • C.khuôn mặt

hand nghĩa là bàn tay.

#6529
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ/cụm từ “swimming” có nghĩa là gì?

  • A.chạy
  • B.hát
  • C.bơi

swimming nghĩa là bơi.

#6530
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn thông tin đúng.

  • A.thirteen
  • B.fourteen
  • C.fifteen

Thông tin trong lời nghe: thirteen.

#6531
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn thông tin đúng.

  • A.worker
  • B.cook
  • C.farmer

Thông tin trong lời nghe: cook.

#6532
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn thông tin đúng.

  • A.in the bag
  • B.in the kitchen
  • C.on the table

Thông tin trong lời nghe: on the table.

#6533
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn thông tin đúng.

  • A.juice
  • B.milk
  • C.water

Thông tin trong lời nghe: milk.

#6534
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ/cụm từ “bedroom” có nghĩa là gì?

  • A.phòng khách
  • B.phòng bếp
  • C.phòng ngủ

bedroom nghĩa là phòng ngủ.

#6535
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ/cụm từ “nurse” có nghĩa là gì?

  • A.bác sĩ
  • B.y tá
  • C.giáo viên

nurse nghĩa là y tá.

#6536
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc văn bản nguyên bản rồi trả lời.

I’m Dung. This is our classroom. My school bag is green. I have a ruler and two pens. At break time, I play badminton with my friend Hai.

Dung chơi gì giờ ra chơi?

  • A.chess
  • B.badminton
  • C.football

I play badminton.

#6537
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền một từ trong ngân hàng từ: I (1)have/has/is a book.

Đáp án: (1) have

Điền have; câu hoàn chỉnh: I have a book.

#6538
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền một từ trong ngân hàng từ: What colour (1)am/is/are they?

Đáp án: (1) are

Điền are; câu hoàn chỉnh: What colour are they?

#6539
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền một từ trong ngân hàng từ: Em xin phép tự mình ra ngoài. Điền một đại từ: May (1)I/you/he go out?

Đáp án: (1) I

Điền I; câu hoàn chỉnh: May I go out?

#6540
Lớp 3Tiếng AnhNghe, nói, đọc, viếtThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

I chat (1) my friends.

Đáp án: (1) with / to

Có thể nói I chat with my friends hoặc I chat to my friends; cả hai đều có nghĩa là em trò chuyện với bạn. Mẫu được luyện trong bài dùng with.