Nghe và chọn thông tin đúng.
- A.climbing
- B.swinging
- C.dancing
Thông tin trong lời nghe: swinging.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Nghe và chọn thông tin đúng.
Thông tin trong lời nghe: swinging.
Từ/cụm từ “peacock” có nghĩa là gì?
peacock nghĩa là công.
Từ/cụm từ “teddy bear” có nghĩa là gì?
teddy bear nghĩa là gấu bông.
Nghe và chọn thông tin đúng.
Em nghe How are you? Câu này dùng để hỏi thăm tình trạng sức khoẻ, không hỏi tên hay tuổi.
Nghe và chọn thông tin đúng.
Thông tin trong lời nghe: Lan.
Nghe và chọn thông tin đúng.
Thông tin trong lời nghe: eight.
Nghe và chọn thông tin đúng.
Thông tin trong lời nghe: nose.
Từ/cụm từ “hand” có nghĩa là gì?
hand nghĩa là bàn tay.
Từ/cụm từ “swimming” có nghĩa là gì?
swimming nghĩa là bơi.
Nghe và chọn thông tin đúng.
Thông tin trong lời nghe: thirteen.
Nghe và chọn thông tin đúng.
Thông tin trong lời nghe: cook.
Nghe và chọn thông tin đúng.
Thông tin trong lời nghe: on the table.
Nghe và chọn thông tin đúng.
Thông tin trong lời nghe: milk.
Từ/cụm từ “bedroom” có nghĩa là gì?
bedroom nghĩa là phòng ngủ.
Từ/cụm từ “nurse” có nghĩa là gì?
nurse nghĩa là y tá.
Đọc văn bản nguyên bản rồi trả lời.
I’m Dung. This is our classroom. My school bag is green. I have a ruler and two pens. At break time, I play badminton with my friend Hai.
Dung chơi gì giờ ra chơi?
I play badminton.
Điền một từ trong ngân hàng từ: I (1)have/has/is a book.
Đáp án: (1) have
Điền have; câu hoàn chỉnh: I have a book.
Điền một từ trong ngân hàng từ: What colour (1)am/is/are they?
Đáp án: (1) are
Điền are; câu hoàn chỉnh: What colour are they?
Điền một từ trong ngân hàng từ: Em xin phép tự mình ra ngoài. Điền một đại từ: May (1)I/you/he go out?
Đáp án: (1) I
Điền I; câu hoàn chỉnh: May I go out?
I chat (1) my friends.
Đáp án: (1) with / to
Có thể nói I chat with my friends hoặc I chat to my friends; cả hai đều có nghĩa là em trò chuyện với bạn. Mẫu được luyện trong bài dùng with.