Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
- A.classroom
- B.school
- C.library
Em nghe school, nghĩa là trường học.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
Em nghe school, nghĩa là trường học.
Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
Em nghe open, nghĩa là mở.
Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
Em nghe pen, nghĩa là bút mực.
Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
Em nghe blue, nghĩa là xanh dương.
Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
Em nghe play chess, nghĩa là chơi cờ.
I chat (1) my friends.
Đáp án: (1) with / to
Có thể nói I chat with my friends hoặc I chat to my friends; cả hai đều có nghĩa là em trò chuyện với bạn. Mẫu được luyện trong bài dùng with.
Đọc đoạn sau rồi trả lời.
This is our school. This is our library. That is our playground. Let’s go to the library.
Nơi được giới thiệu bằng That is là gì?
Đoạn đọc cho biết playground; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.
Đọc đoạn sau rồi trả lời.
“Open your book, please,” says Ms Lan. I open my book. “May I sit down?” “Yes, you can.”
Cô yêu cầu mở vật gì?
Đoạn đọc cho biết book; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.
Điền một từ trong ngân hàng từ để rủ bạn đến phòng thể chất: Let’s go (1)to/on/at the gym.
Đáp án: (1) to
Điền to. Rủ cùng đi: Let’s go to the + địa điểm. Đáp OK, let’s go. the đứng trước tên phòng trong mẫu. Không bỏ to: Let’s go to the gym.
Em xin phép tự mình ra ngoài. Điền một đại từ: May (1) go out?
Đáp án: (1) I
Điền I. Xin phép: May I + hành động? Đáp Yes, you can hoặc No, you can’t. Người xin nói I; người cho phép dùng you. Không tự đi ra ngoài trước khi được đồng ý.
Do you (1) a pencil?
Đáp án: (1) have
Điền have. Hỏi bạn có đồ dùng: Do you have a/an …? Yes, I do hoặc No, I don’t. Câu trả lời ngắn dùng do, không dùng is. Phân biệt book (sách) và notebook (vở).
They (1) green.
Đáp án: (1) are
Điền are. Hỏi nhiều vật: What colour are they? They’re + màu. it is đổi thành they are khi nói nhiều vật. They’re = They are. Không dùng What colour is they?
Nghe rồi chọn từ đúng.
Em nghe playground. Âm trọng tâm là /pl/.
Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.
play chess nghĩa là chơi cờ; play volleyball nghĩa là chơi bóng chuyền; play basketball nghĩa là chơi bóng rổ.
Nghe rồi chọn từ đúng.
Em nghe speak. Âm trọng tâm là /sp/.
Nghe rồi chọn từ đúng.
Em nghe book. Âm trọng tâm là /ʊ/.
Nghe rồi chọn từ đúng.
Em nghe blue. Âm trọng tâm là /bl/.
Nghe rồi chọn từ đúng.
Em nghe football. Âm trọng tâm là /f/.
Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.
school nghĩa là trường học; classroom nghĩa là lớp học; library nghĩa là thư viện.
Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.
open nghĩa là mở; close nghĩa là đóng; stand up nghĩa là đứng lên.