Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#6621
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.classroom
  • B.school
  • C.library

Em nghe school, nghĩa là trường học.

#6622
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.close
  • B.stand up
  • C.open

Em nghe open, nghĩa là mở.

#6623
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.pen
  • B.ruler
  • C.book

Em nghe pen, nghĩa là bút mực.

#6624
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.brown
  • B.blue
  • C.red

Em nghe blue, nghĩa là xanh dương.

#6625
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.play volleyball
  • B.play basketball
  • C.play chess

Em nghe play chess, nghĩa là chơi cờ.

#6626
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

I chat (1) my friends.

Đáp án: (1) with / to

Có thể nói I chat with my friends hoặc I chat to my friends; cả hai đều có nghĩa là em trò chuyện với bạn. Mẫu được luyện trong bài dùng with.

#6627
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc đoạn sau rồi trả lời.

This is our school. This is our library. That is our playground. Let’s go to the library.

Nơi được giới thiệu bằng That is là gì?

  • A.library
  • B.gym
  • C.playground

Đoạn đọc cho biết playground; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.

#6628
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc đoạn sau rồi trả lời.

“Open your book, please,” says Ms Lan. I open my book. “May I sit down?” “Yes, you can.”

Cô yêu cầu mở vật gì?

  • A.door
  • B.book
  • C.bag

Đoạn đọc cho biết book; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.

#6629
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền một từ trong ngân hàng từ để rủ bạn đến phòng thể chất: Let’s go (1)to/on/at the gym.

Đáp án: (1) to

Điền to. Rủ cùng đi: Let’s go to the + địa điểm. Đáp OK, let’s go. the đứng trước tên phòng trong mẫu. Không bỏ to: Let’s go to the gym.

#6630
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Em xin phép tự mình ra ngoài. Điền một đại từ: May (1) go out?

Đáp án: (1) I

Điền I. Xin phép: May I + hành động? Đáp Yes, you can hoặc No, you can’t. Người xin nói I; người cho phép dùng you. Không tự đi ra ngoài trước khi được đồng ý.

#6631
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Do you (1) a pencil?

Đáp án: (1) have

Điền have. Hỏi bạn có đồ dùng: Do you have a/an …? Yes, I do hoặc No, I don’t. Câu trả lời ngắn dùng do, không dùng is. Phân biệt book (sách) và notebook (vở).

#6632
Lớp 3Tiếng AnhReview 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

They (1) green.

Đáp án: (1) are

Điền are. Hỏi nhiều vật: What colour are they? They’re + màu. it is đổi thành they are khi nói nhiều vật. They’re = They are. Không dùng What colour is they?

#6633
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.playground
  • B.classroom
  • C.school

Em nghe playground. Âm trọng tâm là /pl/.

#6634
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • play chess → chơi cờ
  • play volleyball → chơi bóng chuyền
  • play basketball → chơi bóng rổ

play chess nghĩa là chơi cờ; play volleyball nghĩa là chơi bóng chuyền; play basketball nghĩa là chơi bóng rổ.

#6635
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.stand
  • B.speak
  • C.open

Em nghe speak. Âm trọng tâm là /sp/.

#6636
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.eraser
  • B.pen
  • C.book

Em nghe book. Âm trọng tâm là /ʊ/.

#6637
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.blue
  • B.brown
  • C.red

Em nghe blue. Âm trọng tâm là /bl/.

#6638
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.volleyball
  • B.football
  • C.play chess

Em nghe football. Âm trọng tâm là /f/.

#6639
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • school → trường học
  • classroom → lớp học
  • library → thư viện

school nghĩa là trường học; classroom nghĩa là lớp học; library nghĩa là thư viện.

#6640
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • open → mở
  • close → đóng
  • stand up → đứng lên

open nghĩa là mở; close nghĩa là đóng; stand up nghĩa là đứng lên.