Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#6681
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.goldfish
  • B.dog
  • C.bird

Em nghe dog. Âm trọng tâm là /ɒ/.

#6682
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • tiger → hổ
  • horse → ngựa
  • monkey → khỉ

tiger nghĩa là hổ; horse nghĩa là ngựa; monkey nghĩa là khỉ.

#6683
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.toy
  • B.car
  • C.kite

Em nghe kite. Âm trọng tâm là /aɪ/.

#6684
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.listen
  • B.singing
  • C.dancing

Em nghe listen. Âm trọng tâm là /n/.

#6685
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.fly
  • B.play
  • C.playing badminton

Em nghe play. Âm trọng tâm là /pl/.

#6686
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.dancing
  • B.tiger
  • C.parrot

Em nghe parrot. Âm trọng tâm là /æ/.

#6687
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • bird → chim
  • parrot → vẹt
  • rabbit → thỏ

bird nghĩa là chim; parrot nghĩa là vẹt; rabbit nghĩa là thỏ.

#6688
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • car → ô tô đồ chơi
  • kite → diều
  • train → tàu hoả đồ chơi

car nghĩa là ô tô đồ chơi; kite nghĩa là diều; train nghĩa là tàu hoả đồ chơi.

#6689
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • singing → đang hát
  • dancing → đang nhảy
  • reading → đang đọc

singing nghĩa là đang hát; dancing nghĩa là đang nhảy; reading nghĩa là đang đọc.

#6690
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • playing badminton → đang chơi cầu lông
  • running → đang chạy
  • painting → đang vẽ màu

playing badminton nghĩa là đang chơi cầu lông; running nghĩa là đang chạy; painting nghĩa là đang vẽ màu.

#6691
Lớp 3Tiếng AnhFun timeVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Project: Làm khảo sát vật nuôi với ba người, cho phép trả lời không có; giới thiệu loại và số lượng, không ép phải nuôi thú. Nộp ảnh sản phẩm hoặc mô tả, và chuẩn bị lời giới thiệu 3 lượt nói.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3 điểm: sản phẩm đúng yêu cầu cụ thể (1); dùng mẫu và từ phù hợp thông tin (1); trình bày rõ, trả lời một câu hỏi và hợp tác (1).

Sản phẩm cần đúng chủ đề, có ít nhất hai chi tiết. Khi trình bày: chào lớp; chỉ sản phẩm và dùng mẫu Yes, I do.; dùng mẫu I have three. khi phù hợp; mời bạn hỏi.

#6692
Lớp 3Tiếng AnhFun timeVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Project: Làm bảng đồ chơi của hai bạn tưởng tượng, dùng he/she has và they have để giới thiệu. Nộp ảnh sản phẩm hoặc mô tả, và chuẩn bị lời giới thiệu 3 lượt nói.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3 điểm: sản phẩm đúng yêu cầu cụ thể (1); dùng mẫu và từ phù hợp thông tin (1); trình bày rõ, trả lời một câu hỏi và hợp tác (1).

Sản phẩm cần đúng chủ đề, có ít nhất hai chi tiết. Khi trình bày: chào lớp; chỉ sản phẩm và dùng mẫu She has a kite.; dùng mẫu They have two buses. khi phù hợp; mời bạn hỏi.

#6693
Lớp 3Tiếng AnhSchool things and colours (Đồ dùng học tập, màu sắc)Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

“Ruler” nghĩa là gì?

  • A.Cái thước
  • B.Cái bút
  • C.Quyển sách
  • D.Cái cặp

Ruler = cái thước kẻ.

#6694
Lớp 3Tiếng AnhSchool things and colours (Đồ dùng học tập, màu sắc)Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn từ đúng:

✏️
  • A.eraser
  • B.pencil
  • C.school bag
  • D.notebook

Từ được đọc là “pencil” (bút chì).

#6695
Lớp 3Tiếng AnhSchool things and colours (Đồ dùng học tập, màu sắc)Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối từ với nghĩa:

  • book → quyển sách
  • pen → cái bút
  • school bag → cái cặp
  • eraser → cục tẩy

Book – sách; pen – bút; school bag – cặp; eraser – tẩy.

#6696
Lớp 3Tiếng AnhSchool things and colours (Đồ dùng học tập, màu sắc)Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

What colour is the sky on a sunny day? It's ___.

  • A.blue
  • B.black
  • C.pink
  • D.brown

Bầu trời ngày nắng có màu xanh da trời – blue.

#6697
Lớp 3Tiếng AnhSchool things and colours (Đồ dùng học tập, màu sắc)Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐúng / Sai (1 nhận định)

“Yellow” là màu vàng.

Đáp án: Đúng

Yellow = màu vàng.

#6698
Lớp 3Tiếng AnhSchool things and colours (Đồ dùng học tập, màu sắc)Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

“Is this your pen?” – “Yes, it (1).”

Đáp án: (1) is

Trả lời ngắn khẳng định: “Yes, it is.”

#6699
Lớp 3Tiếng AnhSchool things and colours (Đồ dùng học tập, màu sắc)Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu đúng:

  • A.This is a eraser.
  • B.This is an eraser.
  • C.This are an eraser.
  • D.These is an eraser.

“Eraser” bắt đầu bằng nguyên âm nên dùng “an”: This is an eraser.

#6700
Lớp 3Tiếng AnhA. NumbersNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn số đúng.

  • A.5
  • B.7
  • C.9

seven là 7.