Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5141
Lớp 2ToánBài 41. Phép chiaNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Từ 5 × 2 = 10 ta có 10 : 2 = (1) và 10 : 5 = (2).

Đáp án: (1) 5; (2) 2

5×2=105 \times 2 = 10 nên 10:2=510 : 2 = 5 và 10:5=210 : 5 = 2.

#5142
Lớp 2ToánBài 41. Phép chiaNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Có 6 cái kẹo chia đều cho 2 bạn như trong tranh. Mỗi bạn được mấy cái kẹo?

Đáp án: 3

6:2=36 : 2 = 3 (cái).

#5143
Lớp 2ToánBài 41. Phép chiaNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Có 14 cái bút chia đều vào 2 hộp. Phép tính tìm số bút mỗi hộp là:

  • A.14 : 2
  • B.14 − 2
  • C.2 × 14

Chia đều vào 2 hộp: 14:2=714 : 2 = 7 (cái).

#5144
Lớp 2ToánBài 41. Phép chiaThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

12 cái bánh chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được mấy cái bánh?

Đáp án: 6

12:2=612 : 2 = 6 (cái), vì 2×6=122 \times 6 = 12.

#5145
Lớp 2ToánBài 41. Phép chiaThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

15 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Xếp được mấy đĩa?

Đáp án: 3

15:5=315 : 5 = 3 (đĩa), vì 5×3=155 \times 3 = 15.

#5146
Lớp 2ToánBài 41. Phép chiaThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối phép chia với kết quả.

  • 8 : 2 → 4
  • 10 : 5 → 2
  • 12 : 2 → 6
  • 15 : 5 → 3

2×4=82 \times 4 = 8; 5×2=105 \times 2 = 10; 2×6=122 \times 6 = 12; 5×3=155 \times 3 = 15.

#5147
Lớp 2ToánBài 41. Phép chiaThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Từ 2 × 4 = 8 suy ra 8 : 4 = 2.Đ
  • b)6 : 2 = 4S
  • c)Chia đều 10 cái kẹo cho 5 bạn thì mỗi bạn được 2 cái.Đ
  • d)9 : 3 = 3Đ

Đúng. 6:2=36 : 2 = 3: Sai. 10:5=210 : 5 = 2: Đúng. 3×3=93 \times 3 = 9 nên 9:3=39 : 3 = 3: Đúng.

#5148
Lớp 2ToánBài 41. Phép chiaThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Có 20 quả trứng xếp vào các khay, mỗi khay 5 quả. Cần mấy khay?

  • A.4
  • B.5
  • C.15

20:5=420 : 5 = 4 (khay), vì 5×4=205 \times 4 = 20.

#5149
Lớp 2ToánBài 41. Phép chiaVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép chia theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 10 : 5
  2. 8 : 2
  3. 30 : 5
  4. 16 : 2

Kết quả: 2, 4, 6, 8.

#5150
Lớp 2ToánBài 41. Phép chiaVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Có 12 bạn chia đều thành 2 đội. Mỗi đội có mấy bạn? Viết phép chia và giải thích vì sao.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Phép chia 12:2=612 : 2 = 6 (1 điểm); giải thích dựa vào 2×6=122 \times 6 = 12 hoặc chia lần lượt (1 điểm).

12:2=612 : 2 = 6 (bạn). Vì 2×6=122 \times 6 = 12 (mỗi lần chia cho mỗi đội 1 bạn, chia 6 lần thì hết 12 bạn).

#5151
Lớp 2ToánBài 42. Số bị chia, số chia, thươngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong phép chia 10 : 2 = 5, số 5 gọi là gì?

  • A.thương
  • B.số chia
  • C.số bị chia

Kết quả phép chia là thương.

#5152
Lớp 2ToánBài 42. Số bị chia, số chia, thươngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Trong phép chia 15 : 5 = 3: số 15 là (1)số bị chia/số chia/thương, số 5 là (2)số bị chia/số chia/thương, số 3 là (3)số bị chia/số chia/thương.

Đáp án: (1) số bị chia; (2) số chia; (3) thương

15 là số bị chia, 5 là số chia, 3 là thương.

#5153
Lớp 2ToánBài 42. Số bị chia, số chia, thươngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Số bị chia là 14, số chia là 2. Thương là bao nhiêu?

Đáp án: 7

14:2=714 : 2 = 7, vì 2×7=142 \times 7 = 14.

#5154
Lớp 2ToánBài 42. Số bị chia, số chia, thươngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Số bị chia là 25, số chia là 5. Thương là bao nhiêu?

Đáp án: 5

25:5=525 : 5 = 5, vì 5×5=255 \times 5 = 25.

#5155
Lớp 2ToánBài 42. Số bị chia, số chia, thươngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Trong 8 : 2 = 4, số 2 là số chia.Đ
  • b)Phép tính 12 : 2 cũng gọi là thương.Đ
  • c)Thương của 20 và 5 là 15.S
  • d)Trong 6 : 3 = 2, số 6 là thương.S

Đúng. Đúng. 20:5=420 : 5 = 4 (15 là hiệu 20−520 - 5): Sai. 6 là số bị chia, 2 mới là thương: Sai.

#5156
Lớp 2ToánBài 42. Số bị chia, số chia, thươngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối mỗi phép nhân với phép chia lập được từ nó.

  • 2 × 6 = 12 → 12 : 2 = 6
  • 5 × 3 = 15 → 15 : 5 = 3
  • 2 × 9 = 18 → 18 : 2 = 9
  • 5 × 7 = 35 → 35 : 5 = 7

Lấy tích chia cho một thừa số thì được thừa số kia.

#5157
Lớp 2ToánBài 42. Số bị chia, số chia, thươngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Thương của 40 và 5 là:

  • A.8
  • B.35
  • C.45

40:5=840 : 5 = 8, vì 5×8=405 \times 8 = 40.

#5158
Lớp 2ToánBài 42. Số bị chia, số chia, thươngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các phép chia có thương bằng 5.

  • A.10 : 2
  • B.25 : 5
  • C.20 : 5
  • D.35 : 5

10:2=510 : 2 = 5 ✓; 25:5=525 : 5 = 5 ✓; 20:5=420 : 5 = 4; 35:5=735 : 5 = 7.

#5159
Lớp 2ToánBài 42. Số bị chia, số chia, thươngVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Thương nào lớn nhất?

  • A.16 : 2
  • B.45 : 5
  • C.10 : 2

16:2=816 : 2 = 8; 45:5=945 : 5 = 9; 10:2=510 : 2 = 5. Lớn nhất là 45:545 : 5.

#5160
Lớp 2ToánBài 42. Số bị chia, số chia, thươngVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Số chia là 2, thương là 6. Số bị chia là bao nhiêu?

Đáp án: 12

?:2=6? : 2 = 6. Vì 2×6=122 \times 6 = 12 nên số bị chia là 12.