Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5121
Lớp 2ToánBài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêuThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Số 36 hơn số 16 là (1) đơn vị. Số 16 kém số 36 là (2) đơn vị.

Đáp án: (1) 20; (2) 20

36−16=2036 - 16 = 20. Hơn và kém nhau cùng một số đơn vị: 20.

#5122
Lớp 2ToánBài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêuThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Cây bút chì dài 17 cm, cái thước kẻ dài 20 cm. Thước kẻ dài hơn bút chì bao nhiêu xăng-ti-mét?

  • A.3 cm
  • B.37 cm
  • C.13 cm

Lấy số lớn trừ số bé: 20−17=320 - 17 = 3 (cm). (37 cm là tổng độ dài, không phải phần hơn.)

#5123
Lớp 2ToánBài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêuThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)9 hơn 6 là 3.Đ
  • b)50 kém 80 là 20.S
  • c)44 hơn 41 là 3.Đ
  • d)12 kém 21 là 9.Đ

9−6=39 - 6 = 3: Đúng. 80−50=3080 - 50 = 30 nên 50 kém 80 là 30: Sai. 44−41=344 - 41 = 3: Đúng. 21−12=921 - 12 = 9: Đúng.

#5124
Lớp 2ToánBài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêuThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Lớp 2A có 32 học sinh, lớp 2B có 30 học sinh. Lớp 2A nhiều hơn lớp 2B bao nhiêu học sinh?

Đáp án: 2

32−30=232 - 30 = 2. Lớp 2A nhiều hơn lớp 2B 2 học sinh.

#5125
Lớp 2ToánBài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêuThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối mỗi cặp số với số đơn vị mà số lớn hơn số bé.

  • 18 và 12 → 6
  • 57 và 50 → 7
  • 90 và 60 → 30
  • 45 và 41 → 4

18−12=618 - 12 = 6; 57−50=757 - 50 = 7; 90−60=3090 - 60 = 30; 45−41=445 - 41 = 4.

#5126
Lớp 2ToánBài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêuVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Hà có 24 nhãn vở. Hà có nhiều hơn Lan 4 nhãn vở. Lan có bao nhiêu nhãn vở?

Đáp án: 20

Hà nhiều hơn Lan 4 nhãn vở nghĩa là Lan ít hơn Hà 4 nhãn vở: 24−4=2024 - 4 = 20. Lan có 20 nhãn vở.

#5127
Lớp 2ToánBài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêuVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số nào hơn 50 là 20?

  • A.70
  • B.30
  • C.52

Số hơn 50 là 20 thì lớn hơn 50 thêm 20 đơn vị: 50+20=7050 + 20 = 70. Kiểm tra: 70−50=2070 - 50 = 20.

#5128
Lớp 2ToánBài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêuVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Năm nay bà 68 tuổi, mẹ 38 tuổi. Mẹ kém bà bao nhiêu tuổi?

  • A.20 tuổi
  • B.30 tuổi
  • C.31 tuổi

Lấy tuổi bà trừ tuổi mẹ: 68−38=3068 - 38 = 30. Mẹ kém bà 30 tuổi.

#5129
Lớp 2ToánBài 40. Bảng nhân 5Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

5 × 4 = ?

Đáp án: 20

Đếm thêm 5: 5, 10, 15, 20.

#5130
Lớp 2ToánBài 40. Bảng nhân 5Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

5 × 7 = ?

Đáp án: 35

5×6=305 \times 6 = 30, thêm 5 được 35.

#5131
Lớp 2ToánBài 40. Bảng nhân 5Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Đếm thêm 5: 5, 10, 15, (1), 25, (2)

Đáp án: (1) 20; (2) 30

Mỗi số sau hơn số trước 5.

#5132
Lớp 2ToánBài 40. Bảng nhân 5Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối phép nhân với tích.

  • 5 × 2 → 10
  • 5 × 6 → 30
  • 5 × 9 → 45
  • 5 × 10 → 50

Theo bảng nhân 5.

#5133
Lớp 2ToánBài 40. Bảng nhân 5Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)5 × 3 = 15Đ
  • b)5 × 8 = 45S
  • c)5 × 5 = 25Đ
  • d)5 × 1 = 6S

5×8=405 \times 8 = 40; 5×1=55 \times 1 = 5. Hai ý còn lại đúng.

#5134
Lớp 2ToánBài 40. Bảng nhân 5Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 5 × 6 (1)</

/= 2 × 10; 5 × 4 (2)</
/=
2 × 10; 5 × 2 (3)</
/=
2 × 6

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

30>2030 > 20; 20=2020 = 20; 10<1210 < 12.

#5135
Lớp 2ToánBài 40. Bảng nhân 5Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Mỗi bàn tay có 5 ngón tay. 4 bàn tay có bao nhiêu ngón tay?

Đáp án: 20

5×4=205 \times 4 = 20 (ngón).

#5136
Lớp 2ToánBài 40. Bảng nhân 5Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Quan sát tranh. Có 3 lọ hoa, mỗi lọ cắm 5 bông hoa. Có tất cả bao nhiêu bông hoa?

Đáp án: 15

5×3=155 \times 3 = 15 (bông).

#5137
Lớp 2ToánBài 40. Bảng nhân 5Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mỗi hộp có 5 cái bánh. 8 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?

  • A.40
  • B.13
  • C.35

5×8=405 \times 8 = 40 (cái). (13 là 5+85 + 8; 35 là 5×75 \times 7.)

#5138
Lớp 2ToánBài 40. Bảng nhân 5Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Tính: 5 × 8 − 15 = ?

Đáp án: 25

5×8=405 \times 8 = 40; 40−15=2540 - 15 = 25.

#5139
Lớp 2ToánBài 40. Bảng nhân 5Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các số là tích trong bảng nhân 5.

  • A.15
  • B.22
  • C.35
  • D.50
  • E.42

Tích của bảng nhân 5 tận cùng là 0 hoặc 5 (từ 5 đến 50): 15, 35, 50. Số 22 và 42 không có.

#5140
Lớp 2ToánBài 41. Phép chiaNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát hình. 8 chấm tròn chia đều thành 2 nhóm. Mỗi nhóm có mấy chấm?

  • A.4
  • B.6
  • C.2

8:2=48 : 2 = 4. Mỗi nhóm 4 chấm.