Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5081
Lớp 2ToánBài 36. Ôn tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 58 + 17 (1)</

/= 74; 40 − 13 (2)</
/=
27; 16 kg − 8 kg (3)</
/=
9 kg

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

58+17=75>7458 + 17 = 75 > 74; 40−13=2740 - 13 = 27; 16−8=816 - 8 = 8 (kg) < 9 kg.

#5082
Lớp 2ToánBài 36. Ôn tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 100 − 64
  2. 19 + 19
  3. 81 − 42
  4. 27 + 15

Kết quả: 36, 38, 39, 42.

#5083
Lớp 2ToánBài 36. Ôn tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đoạn dây xanh dài 54 cm. Đoạn dây đỏ ngắn hơn đoạn dây xanh 18 cm. Cả hai đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

  • A.90 cm
  • B.36 cm
  • C.72 cm

Dây đỏ: 54−18=3654 - 18 = 36 (cm). Cả hai: 54+36=9054 + 36 = 90 (cm). (36 cm chỉ là dây đỏ.)

#5084
Lớp 2ToánBài 36. Ôn tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà cộng với 9 thì vẫn bé hơn 50.

Đáp án: 40

40+9=49<5040 + 9 = 49 < 50, còn 41+9=5041 + 9 = 50 không bé hơn 50. Số cần tìm là 40.

#5085
Lớp 2ToánBài 36. Ôn tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Bác Hà nuôi 45 con gà và 28 con vịt. Hỏi số gà nhiều hơn số vịt bao nhiêu con? Trình bày bài giải.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Câu lời giải (0,5 điểm); phép tính 45−28=1745 - 28 = 17 (con) (1 điểm); đáp số (0,5 điểm).

Bài giải: Số gà nhiều hơn số vịt là: 45−28=1745 - 28 = 17 (con). Đáp số: 17 con.

#5086
Lớp 2ToánBài 37. Phép nhânNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát hình. Có 3 nhóm, mỗi nhóm có 5 chấm tròn. Phép nhân thích hợp là:

  • A.5 × 3
  • B.3 + 5
  • C.5 × 5

5 chấm được lấy 3 lần: 5+5+5=5×35 + 5 + 5 = 5 \times 3.

#5087
Lớp 2ToánBài 37. Phép nhânNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

4 + 4 + 4 = 4 × (1)

Đáp án: (1) 3

Số 4 được lấy 3 lần nên viết 4×34 \times 3.

#5088
Lớp 2ToánBài 37. Phép nhânNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

5 × 2 = 5 + (1) = (2)

Đáp án: (1) 5; (2) 10

5 được lấy 2 lần: 5+5=105 + 5 = 10.

#5089
Lớp 2ToánBài 37. Phép nhânThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối mỗi tổng với phép nhân tương ứng.

  • 3 + 3 + 3 + 3 → 3 × 4
  • 2 + 2 + 2 → 2 × 3
  • 5 + 5 → 5 × 2
  • 4 + 4 + 4 + 4 + 4 → 4 × 5

Số hạng lặp lại viết trước dấu ×, số lần lặp viết sau: 3 lấy 4 lần là 3×43 \times 4…

#5090
Lớp 2ToánBài 37. Phép nhânThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)6 + 6 + 6 = 6 × 3Đ
  • b)2 × 4 = 2 + 4S
  • c)5 + 5 + 5 + 5 = 5 × 4Đ
  • d)3 + 3 = 3 × 3S

6 lấy 3 lần: Đúng. 2×4=2+2+2+2=82 \times 4 = 2 + 2 + 2 + 2 = 8, còn 2+4=62 + 4 = 6: Sai. 5 lấy 4 lần: Đúng. 3 lấy 2 lần là 3×23 \times 2: Sai.

#5091
Lớp 2ToánBài 37. Phép nhânThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Quan sát hình. Có 4 nhóm, mỗi nhóm 2 chấm tròn. 2 × 4 = ?

Đáp án: 8

2×4=2+2+2+2=82 \times 4 = 2 + 2 + 2 + 2 = 8.

#5092
Lớp 2ToánBài 37. Phép nhânThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mỗi bàn có 2 bạn ngồi. 5 bàn như thế có bao nhiêu bạn? Phép tính đúng là:

  • A.2 × 5 = 10
  • B.5 + 2 = 7
  • C.2 × 2 = 4

2 bạn được lấy 5 lần: 2×5=2+2+2+2+2=102 \times 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 (bạn).

#5093
Lớp 2ToánBài 37. Phép nhânThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Phép nhân 3 × 5 viết thành tổng là:

  • A.3 + 3 + 3 + 3 + 3
  • B.3 + 5
  • C.3 + 3 + 3

3 được lấy 5 lần: 3+3+3+3+33 + 3 + 3 + 3 + 3.

#5094
Lớp 2ToánBài 37. Phép nhânThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Mỗi con gà có 2 chân. 6 con gà có bao nhiêu chân?

Đáp án: 12

2×6=2+2+2+2+2+2=122 \times 6 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 12 (chân).

#5095
Lớp 2ToánBài 37. Phép nhânVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép nhân theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 2 × 2
  2. 2 × 3
  3. 5 × 2
  4. 4 × 3

2×2=42 \times 2 = 4; 2×3=62 \times 3 = 6; 5×2=105 \times 2 = 10; 4×3=4+4+4=124 \times 3 = 4 + 4 + 4 = 12.

#5096
Lớp 2ToánBài 37. Phép nhânVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Em hãy nêu một bài toán có phép nhân 5 × 3 rồi giải bài toán đó.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Tình huống có 3 nhóm, mỗi nhóm 5 (1 điểm); phép tính 5×3=155 \times 3 = 15 đúng, có đơn vị (1 điểm).

Ví dụ: Mỗi lọ cắm 5 bông hoa. Hỏi 3 lọ như thế có bao nhiêu bông hoa? Bài giải: 5×3=155 \times 3 = 15 (bông). Đáp số: 15 bông hoa.

#5097
Lớp 2ToánBài 38. Thừa số, tíchNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong phép nhân 2 × 6 = 12, số 12 gọi là gì?

  • A.thừa số
  • B.tích
  • C.tổng

Kết quả của phép nhân là tích.

#5098
Lớp 2ToánBài 38. Thừa số, tíchNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong phép nhân 5 × 4 = 20, các số 5 và 4 gọi là gì?

  • A.thừa số
  • B.số hạng
  • C.tích

Hai số được nhân với nhau là thừa số; 20 là tích.

#5099
Lớp 2ToánBài 38. Thừa số, tíchNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Trong phép nhân 2 × 7 = 14: số 2 và số 7 là (1)thừa số/tích, số 14 là (2)thừa số/tích.

Đáp án: (1) thừa số; (2) tích

2 và 7 là thừa số; 14 là tích.

#5100
Lớp 2ToánBài 38. Thừa số, tíchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Hai thừa số là 2 và 8. Tích là bao nhiêu?

Đáp án: 16

2×8=2+2+2+2+2+2+2+2=162 \times 8 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 16.