Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5101
Lớp 2ToánBài 38. Thừa số, tíchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Hai thừa số là 5 và 3. Tích là bao nhiêu?

Đáp án: 15

5×3=5+5+5=155 \times 3 = 5 + 5 + 5 = 15.

#5102
Lớp 2ToánBài 38. Thừa số, tíchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Phép tính 3 × 4 cũng gọi là tích.Đ
  • b)Trong 2 × 5 = 10, số 10 là thừa số.S
  • c)Tích của 5 và 2 là 10.Đ
  • d)Tích của 2 và 3 là 5.S

Đúng. 10 là tích: Sai. 5×2=105 \times 2 = 10: Đúng. 2×3=62 \times 3 = 6 (5 là tổng 2+32 + 3): Sai.

#5103
Lớp 2ToánBài 38. Thừa số, tíchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

4 × 3 = 4 + 4 + 4 = (1); 3 × 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = (2)

Đáp án: (1) 12; (2) 12

Cả hai đều bằng 12: đổi chỗ thừa số, tích không đổi.

#5104
Lớp 2ToánBài 38. Thừa số, tíchThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các phép nhân có tích bằng 12.

  • A.2 × 6
  • B.3 × 4
  • C.4 × 3
  • D.5 × 2
  • E.6 × 2

2×6=122 \times 6 = 12; 3×4=123 \times 4 = 12; 4×3=124 \times 3 = 12; 5×2=105 \times 2 = 10; 6×2=126 \times 2 = 12.

#5105
Lớp 2ToánBài 38. Thừa số, tíchVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Tích của hai thừa số là 10, một thừa số là 5. Thừa số còn lại là bao nhiêu?

Đáp án: 2

5×2=105 \times 2 = 10 (5 lấy 2 lần được 10) nên thừa số còn lại là 2.

#5106
Lớp 2ToánBài 38. Thừa số, tíchVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Tích nào lớn nhất?

  • A.2 × 4
  • B.5 × 2
  • C.3 × 3

2×4=82 \times 4 = 8; 5×2=105 \times 2 = 10; 3×3=93 \times 3 = 9. Lớn nhất là 5×25 \times 2.

#5107
Lớp 2ToánBài 39. Bảng nhân 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

2 × 7 = ?

Đáp án: 14

Đếm thêm 2 bảy lần: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14.

#5108
Lớp 2ToánBài 39. Bảng nhân 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

2 × 9 = ?

Đáp án: 18

2×10=202 \times 10 = 20, bớt 2 được 2×9=182 \times 9 = 18.

#5109
Lớp 2ToánBài 39. Bảng nhân 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Đếm thêm 2: 2, 4, 6, (1), 10, (2)

Đáp án: (1) 8; (2) 12

Mỗi số sau hơn số trước 2: 6 + 2 = 8; 10 + 2 = 12.

#5110
Lớp 2ToánBài 39. Bảng nhân 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối phép nhân với tích.

  • 2 × 3 → 6
  • 2 × 5 → 10
  • 2 × 8 → 16
  • 2 × 10 → 20

Theo bảng nhân 2.

#5111
Lớp 2ToánBài 39. Bảng nhân 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)2 × 6 = 12Đ
  • b)2 × 4 = 6S
  • c)2 × 1 = 2Đ
  • d)2 × 10 = 12S

2×4=82 \times 4 = 8; 2×10=202 \times 10 = 20. Hai ý còn lại đúng.

#5112
Lớp 2ToánBài 39. Bảng nhân 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 2 × 5 (1)</

/= 2 × 6; 2 × 9 (2)</
/=
17; 2 × 4 (3)</
/=
8

Đáp án: (1) <; (2) >; (3) =

10<1210 < 12; 18>1718 > 17; 2×4=82 \times 4 = 8.

#5113
Lớp 2ToánBài 39. Bảng nhân 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc. 8 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

Đáp án: 16

2×8=162 \times 8 = 16 (chiếc).

#5114
Lớp 2ToánBài 39. Bảng nhân 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Phép tính nào có kết quả bằng 18?

  • A.2 × 9
  • B.2 × 8
  • C.9 + 2

2×9=182 \times 9 = 18; 2×8=162 \times 8 = 16; 9+2=119 + 2 = 11.

#5115
Lớp 2ToánBài 39. Bảng nhân 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép nhân theo tích từ bé đến lớn.

  1. 2 × 4
  2. 2 × 6
  3. 2 × 8
  4. 2 × 10

Tích: 8, 12, 16, 20. Cùng thừa số 2, thừa số thứ hai lớn hơn thì tích lớn hơn.

#5116
Lớp 2ToánBài 39. Bảng nhân 2Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Tính: 2 × 6 + 5 = ?

Đáp án: 17

2×6=122 \times 6 = 12; 12+5=1712 + 5 = 17.

#5117
Lớp 2ToánBài 39. Bảng nhân 2Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Lan có 5 đôi tất. Lan cho em 1 đôi. Lan còn lại bao nhiêu chiếc tất?

  • A.8
  • B.9
  • C.4

Lan còn 5−1=45 - 1 = 4 (đôi). Mỗi đôi 2 chiếc: 2×4=82 \times 4 = 8 (chiếc).

#5118
Lớp 2ToánBài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêuNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát hình. Hàng trên nhiều hơn hàng dưới mấy ngôi sao?

  • A.3
  • B.11
  • C.4

Hàng trên có 7 ngôi sao, hàng dưới có 4 ngôi sao: 7−4=37 - 4 = 3.

#5119
Lớp 2ToánBài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêuNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

15 hơn 10 bao nhiêu đơn vị?

Đáp án: 5

Lấy số lớn trừ số bé: 15−10=515 - 10 = 5.

#5120
Lớp 2ToánBài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêuNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

40 kém 70 bao nhiêu đơn vị?

Đáp án: 30

Lấy số lớn trừ số bé: 70−40=3070 - 40 = 30.