Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5041
Lớp 2ToánBài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số nào thích hợp với dấu ?: ? + 26 = 52

  • A.26
  • B.78
  • C.36

52−26=2652 - 26 = 26. Thử lại: 26+26=5226 + 26 = 52.

#5042
Lớp 2ToánBài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

An cao 98 cm. Em của An thấp hơn An 19 cm. Em của An cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

  • A.79 cm
  • B.89 cm
  • C.81 cm

Thấp hơn thì trừ: 98−19=7998 - 19 = 79 (cm).

#5043
Lớp 2ToánBài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 50.

  • A.26 + 25
  • B.83 − 34
  • C.44 + 7
  • D.100 − 50

26+25=5126 + 25 = 51 ✓; 83−34=4983 - 34 = 49; 44+7=5144 + 7 = 51 ✓; 100−50=50100 - 50 = 50 (không lớn hơn 50).

#5044
Lớp 2ToánBài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Buổi sáng cửa hàng bán được 46 kg gạo. Buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 18 kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Câu lời giải (0,5 điểm); phép tính 46−18=2846 - 18 = 28 (kg) (1 điểm); đáp số (0,5 điểm).

Bài giải: Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: 46−18=2846 - 18 = 28 (kg). Đáp số: 28 kg gạo.

#5045
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hình có ba cạnh là:

  • A.Hình tam giác
  • B.Hình tứ giác
  • C.Hình tròn

Hình tam giác có 3 cạnh.

#5046
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Quan sát hình. Độ dài đường gấp khúc là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Đáp án: 14

3+5+2+4=143 + 5 + 2 + 4 = 14 (cm).

#5047
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Đường gấp khúc MNPQ có (1)2/3/4 đoạn thẳng là MN, NP và (2)PQ/MQ/NQ.

Đáp án: (1) 3; (2) PQ

Đường gấp khúc MNPQ đi qua M → N → P → Q nên có 3 đoạn: MN, NP, PQ.

#5048
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Một đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng, mỗi đoạn dài 7 cm. Độ dài đường gấp khúc là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Đáp án: 21

7+7+7=217 + 7 + 7 = 21 (cm).

#5049
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Cần ít nhất bao nhiêu que tính để xếp được 1 hình tam giác và 1 hình vuông rời nhau?

Đáp án: 7

Hình tam giác cần 3 que, hình vuông cần 4 que: 3+4=73 + 4 = 7 (que).

#5050
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTự luận

Vẽ một hình tứ giác và ghi tên các đỉnh. Kể tên 4 cạnh của hình tứ giác đó.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Vẽ đúng hình có 4 cạnh bằng thước (1 điểm); ghi tên 4 đỉnh (0,5 điểm); kể đúng 4 cạnh (0,5 điểm).

Ví dụ: tứ giác MNPQ có các cạnh MN, NP, PQ, QM.

#5051
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Quan sát hình. Đúng hay sai?

  • a)Ba điểm E, G, H thẳng hàng.Đ
  • b)Ba điểm G, H, K thẳng hàng.S
  • c)Ba điểm E, G, K thẳng hàng.S

E, G, H cùng nằm trên đường thẳng xanh: Đúng. K nằm ngoài đường thẳng đó nên hai bộ ba có K không thẳng hàng.

#5052
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Quan sát hình. Có bao nhiêu hình tứ giác?

Đáp án: 3

Hình vuông xanh, hình tứ giác xanh dương và hình chữ nhật vàng có 4 cạnh. Hai hình tam giác và hình tròn không phải tứ giác. Có 3 hình.

#5053
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối cho đúng.

  • Hình tam giác → 3 cạnh
  • Hình tứ giác → 4 cạnh
  • Đường gấp khúc ABCD → 3 đoạn thẳng
  • Đường gấp khúc ABCDE → 4 đoạn thẳng

Số đoạn thẳng của đường gấp khúc bằng số điểm bớt 1: ABCD có 3 đoạn, ABCDE có 4 đoạn.

#5054
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Đường gấp khúc ABCD có AB = 15 cm, BC = 26 cm, CD = 9 cm. Độ dài đường gấp khúc ABCD là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Đáp án: 50

15+26+9=5015 + 26 + 9 = 50 (cm).

#5055
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát hình. Chiếc bút chì dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

  • A.5 cm
  • B.8 cm
  • C.3 cm

Bút bắt đầu ở vạch 3, kết thúc ở vạch 8: 8−3=58 - 3 = 5 (cm).

#5056
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đoạn thẳng AB dài 10 cm. Điểm C nằm trên đoạn thẳng AB, đoạn AC dài 4 cm. Đoạn CB dài bao nhiêu?

  • A.6 cm
  • B.14 cm
  • C.4 cm

AC và CB ghép lại thành AB: CB = 10−4=610 - 4 = 6 (cm).

#5057
Lớp 2ToánBài 34. Ôn tập hình phẳngVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Quan sát hình. Có bao nhiêu hình tam giác?

Đáp án: 3

Hai tam giác nhỏ ABD, BDC và tam giác lớn ABC. Có 3 hình tam giác.

#5058
Lớp 2ToánBài 35. Ôn tập đo lườngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát hình. Cân thăng bằng. Túi cam cân nặng bao nhiêu?

  • A.4 kg
  • B.2 kg
  • C.3 kg

Đĩa phải: 2+2=42 + 2 = 4 (kg). Túi cam nặng 4 kg.

#5059
Lớp 2ToánBài 35. Ôn tập đo lườngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

36 kg + 28 kg = ? kg

Đáp án: 64

36+28=6436 + 28 = 64 (kg).

#5060
Lớp 2ToánBài 35. Ôn tập đo lườngNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

70 l − 25 l = ? l

Đáp án: 45

70−25=4570 - 25 = 45 (l).