Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#5161
Lớp 2ToánBài 43. Bảng chia 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

16 : 2 = ?

Đáp án: 8

2×8=162 \times 8 = 16 nên 16:2=816 : 2 = 8.

#5162
Lớp 2ToánBài 43. Bảng chia 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

10 : 2 = ?

Đáp án: 5

2×5=102 \times 5 = 10 nên 10:2=510 : 2 = 5.

#5163
Lớp 2ToánBài 43. Bảng chia 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Vì 2 × 7 = 14 nên 14 : 2 = (1).

Đáp án: (1) 7

Lấy tích chia cho thừa số 2 được thừa số kia là 7.

#5164
Lớp 2ToánBài 43. Bảng chia 2Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối phép chia với thương.

  • 4 : 2 → 2
  • 12 : 2 → 6
  • 18 : 2 → 9
  • 20 : 2 → 10

Theo bảng chia 2.

#5165
Lớp 2ToánBài 43. Bảng chia 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)6 : 2 = 3Đ
  • b)14 : 2 = 6S
  • c)2 : 2 = 1Đ
  • d)8 : 2 = 3S

14:2=714 : 2 = 7; 8:2=48 : 2 = 4. Hai ý còn lại đúng.

#5166
Lớp 2ToánBài 43. Bảng chia 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 12 : 2 (1)</

/= 5; 18 : 2 (2)</
/=
9; 4 : 2 (3)</
/=
6 : 2

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

6>56 > 5; 9=99 = 9; 2<32 < 3.

#5167
Lớp 2ToánBài 43. Bảng chia 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Có 16 chiếc đũa, cứ 2 chiếc thành một đôi. Có mấy đôi đũa?

Đáp án: 8

16:2=816 : 2 = 8 (đôi).

#5168
Lớp 2ToánBài 43. Bảng chia 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Cô có 18 quyển vở, chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được mấy quyển vở?

Đáp án: 9

18:2=918 : 2 = 9 (quyển).

#5169
Lớp 2ToánBài 43. Bảng chia 2Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các số là số bị chia trong bảng chia 2.

  • A.12
  • B.15
  • C.18
  • D.7
  • E.20

Số bị chia trong bảng chia 2 là 2, 4, 6, …, 20: có 12, 18, 20. Số 15 và 7 không có.

#5170
Lớp 2ToánBài 43. Bảng chia 2Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số nào chia cho 2 thì được 7?

  • A.14
  • B.9
  • C.5

?:2=7? : 2 = 7; vì 2×7=142 \times 7 = 14 nên số đó là 14.

#5171
Lớp 2ToánBài 43. Bảng chia 2Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mẹ có 20 quả trứng, mỗi ngày mẹ dùng 2 quả. Bao nhiêu ngày thì mẹ dùng hết số trứng?

  • A.10
  • B.18
  • C.22

20:2=1020 : 2 = 10 (ngày).

#5172
Lớp 2ToánBài 44. Bảng chia 5Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

35 : 5 = ?

Đáp án: 7

5×7=355 \times 7 = 35 nên 35:5=735 : 5 = 7.

#5173
Lớp 2ToánBài 44. Bảng chia 5Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

50 : 5 = ?

Đáp án: 10

5×10=505 \times 10 = 50 nên 50:5=1050 : 5 = 10.

#5174
Lớp 2ToánBài 44. Bảng chia 5Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Vì 5 × 6 = 30 nên 30 : 5 = (1).

Đáp án: (1) 6

Lấy tích chia cho 5 được thừa số kia: 6.

#5175
Lớp 2ToánBài 44. Bảng chia 5Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối phép chia với thương.

  • 10 : 5 → 2
  • 25 : 5 → 5
  • 40 : 5 → 8
  • 45 : 5 → 9

Theo bảng chia 5.

#5176
Lớp 2ToánBài 44. Bảng chia 5Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)15 : 5 = 3Đ
  • b)20 : 5 = 5S
  • c)5 : 5 = 1Đ
  • d)30 : 5 = 5S

20:5=420 : 5 = 4; 30:5=630 : 5 = 6. Hai ý còn lại đúng.

#5177
Lớp 2ToánBài 44. Bảng chia 5Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 45 : 5 (1)</

/= 8; 20 : 5 (2)</
/=
8 : 2; 35 : 5 (3)</
/=
16 : 2

Đáp án: (1) >; (2) =; (3) <

9>89 > 8; 4=44 = 4; 7<87 < 8.

#5178
Lớp 2ToánBài 44. Bảng chia 5Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Có 40 bông hoa cắm đều vào 5 lọ. Mỗi lọ có mấy bông hoa?

Đáp án: 8

40:5=840 : 5 = 8 (bông).

#5179
Lớp 2ToánBài 44. Bảng chia 5Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Có 25 l nước mắm rót vào các can, mỗi can 5 l. Cần mấy can?

Đáp án: 5

25:5=525 : 5 = 5 (can).

#5180
Lớp 2ToánBài 44. Bảng chia 5Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các phép chia có thương bằng 4.

  • A.20 : 5
  • B.8 : 2
  • C.4 : 2
  • D.25 : 5
  • E.40 : 5

20:5=420 : 5 = 4 ✓; 8:2=48 : 2 = 4 ✓; 4:2=24 : 2 = 2; 25:5=525 : 5 = 5; 40:5=840 : 5 = 8.