– How old is your brother?
– (1)She's/He's/I'm twenty.
Đáp án: (1) He's / He’s / He is
Anh trai (nam) → He's twenty.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
– How old is your brother?
– (1)She's/He's/I'm twenty.
Đáp án: (1) He's / He’s / He is
Anh trai (nam) → He's twenty.
Chọn câu trả lời đúng: How old is your sister?
Hỏi tuổi chị gái (nữ) → She's + số: She's seventeen. He's dùng cho nam; She's my sister không nói về tuổi.
Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.
How old is your sister? – Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?
Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
Anh trai → He's; chị gái → She's; hỏi con số → It's.
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng
Câu nghe: She's my sister. Tranh vẽ một chị gái → Đúng.
Viết câu hỏi tuổi của anh trai bạn.
Đáp án: How old is your brother? / How old is your brother
How old is your brother?
Đọc đoạn hội thoại ở phần Cùng nói. Đúng hay sai?
He's eighteen → 18 tuổi (Đúng). She's sixteen → chị 16 tuổi, không phải 19 (Sai). Hà hỏi 2 câu How old is your …? (Đúng).
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe shoes /ʃuːz/ – đôi giày.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe shorts /ʃɔːts/ – quần soóc. (shirts có âm /ɜː/, shorts có âm /ɔː/.)
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

Tranh vẽ những chiếc áo sơ mi gấp gọn → shirts.
Nối từ với tranh đúng.



shirts – áo sơ mi; shorts – quần soóc; shoes – giày.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Em nghe shirts (áo sơ mi) nhưng tranh vẽ quần soóc (shorts) → Sai.
Nghe và chọn từ bắt đầu bằng âm /ʃ/.
Em nghe sea, she, sand: chỉ she bắt đầu bằng /ʃ/ (chu môi). sea, sand bắt đầu bằng /s/.
Chọn tất cả các từ có sh.
shoes, fish, shorts có sh. sail, sand chỉ có chữ s.

Điền hai chữ cái còn thiếu: (1)sh/s/choes
Đáp án: (1) sh
Giày là shoes – âm /ʃ/ viết bằng sh.
Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ đồ trong tranh.

Đáp án: shoes
Tranh vẽ đôi giày → shoes (s-h-o-e-s).

Điền hai chữ cái còn thiếu: sh(1)ir/or/oots
Đáp án: (1) or
Quần soóc là shorts: sh-o-r-t-s. (Áo sơ mi mới là sh-ir-ts.)
Nghe và chọn tranh đúng.



Câu nghe: Look at the shirts. – Nhìn những chiếc áo sơ mi kìa.
Nghe và chọn tranh đúng.



Câu nghe: Look at the shorts. – quần soóc.
Nghe và chọn nghĩa đúng.
The shoes are in the shop. – in the shop = ở trong cửa hàng.