Đếm số quả bóng. How many balls?
- A.fourteen
- B.fifteen
- C.thirteen
Ba hàng đầy, mỗi hàng 5 quả: 5 + 5 + 5 = 15 – fifteen.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Đếm số quả bóng. How many balls?
Ba hàng đầy, mỗi hàng 5 quả: 5 + 5 + 5 = 15 – fifteen.
Nối tranh với số đúng.
Đếm tiếp từ 10 (hai hàng đầy): thêm 1 → 11; thêm 3 → 13; thêm 5 → 15.
Đếm và viết số quả bóng (bằng chữ số).
Đáp án: 13 / thirteen
Hai hàng đầy là 10, hàng ba có 3 quả → 13 (thirteen).
How (1)many/old/much balls? – Fourteen.
Đáp án: (1) many
Hỏi số lượng: How many balls?
Đúng hay sai?
eleven = 11 (đúng); fifteen = 15, không phải 50 (sai); fourteen = 14 (đúng).
Đếm số quả bóng và viết số bằng chữ tiếng Anh.
Đáp án: eleven
Hai hàng đầy (10) và thêm 1 quả → 11 – eleven.
Viết các chữ cái còn thiếu: four(1) (14)
Đáp án: (1) teen
14 = four + teen → fourteen.
Nghe và chọn số đúng.
Câu nghe: What number is it? – It's twelve. → số 12.
Nghe và chọn nghĩa đúng.
What number is it? – Đó là số mấy?
Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: What number is it?
Tranh là số 15 → It's fifteen.
– What number is it?
– (1)It's/I'm/He's eleven.
Đáp án: (1) It's / It’s / It is
Trả lời bằng It's + số: It's eleven.
Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.
What number is it? – Đó là số mấy?
Số nào lớn hơn: thirteen hay fifteen?
thirteen = 13, fifteen = 15. 15 > 13 → fifteen lớn hơn.
Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
What number …? → It's + số; How many …? → số lượng; What do you want? → I want …
Nhìn tranh và trả lời: What number is it?
Đáp án: It's thirteen. / It’s thirteen. / It's thirteen / It’s thirteen / It is thirteen. / Thirteen / It's 13 / It’s 13
Tranh là số 13 → It's thirteen.
Tính rồi chọn đáp án:
– fourteen.
Tính rồi chọn đáp án:
– eleven.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe sister /ˈsɪstə/ – chị gái (em gái).
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe grandmother – bà.
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

Tranh vẽ một anh trai tuổi thiếu niên → brother.