Nối từ với tranh đúng.
- sister →

- brother →

- grandmother →

sister – chị gái; brother – anh trai; grandmother – bà.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Nối từ với tranh đúng.



sister – chị gái; brother – anh trai; grandmother – bà.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Em nghe brother (anh trai) nhưng tranh vẽ chị gái (sister) → Sai.
Chọn tất cả các từ kết thúc bằng er.
sister, brother, grandmother kết thúc bằng er. sea, zoo không có.

Điền hai chữ cái còn thiếu: sist(1)er/ar/or
Đáp án: (1) er
Chị gái là sister: s-i-s-t-e-r.
Từ grandmother được ghép từ grand và từ nào?
grandmother = grand + mother (mẹ).
Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ người trong tranh.

Đáp án: grandmother / grandma / granny
Tranh vẽ bà → grandmother.
Bạn Hiếu là con trai. Chị của Hiếu giới thiệu Hiếu với bạn: “He's my ______.”
Hiếu là con trai → brother (em trai). sister dùng cho con gái.
Nghe và chọn số đúng.
Câu nghe: My brother is seventeen. → số 17.
Nghe và chọn số đúng.
Câu nghe: My sister is twenty. → số 20.
Nghe và chọn tranh đúng.



Câu nghe: He's my brother. He's nineteen. → anh trai.
Nối số với từ đúng.
16 – sixteen; 18 – eighteen; 19 – nineteen; 20 – twenty.
Nhìn tranh và chọn câu đúng.

Tranh vẽ một chị gái tuổi thiếu niên → She's my sister.

(1)He's/She's/It's my brother.
Đáp án: (1) He's / He’s / He is
Anh trai là con trai → He's my brother.
Viết các chữ cái còn thiếu: six(1) (16)
Đáp án: (1) teen
16 = six + teen → sixteen.
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
16 – sixteen, 17 – seventeen, 18 – eighteen, 19 – nineteen, 20 – twenty.
Nghe và viết số em nghe được (viết bằng chữ số).
Đáp án: 19 / nineteen
Em nghe nineteen – số 19.
Tính rồi chọn đáp án:
– eighteen.
Nghe và chọn nghĩa đúng.
How old = bao nhiêu tuổi; your brother = anh trai bạn.
Nghe và chọn số đúng.
Câu nghe: How old is your sister? – She's sixteen. → 16.
How (1)old/many/are is your sister?
Đáp án: (1) old
Hỏi tuổi: How old …?