Nối từ với tranh đúng.
- cake →

- grapes →

- table →

cake – bánh ngọt; grapes – nho; table – cái bàn.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Nối từ với tranh đúng.



cake – bánh ngọt; grapes – nho; table – cái bàn.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Em nghe cake (bánh ngọt) nhưng tranh vẽ cái bàn (table) → Sai.
Chữ a trong từ nào đọc là /eɪ/?
cake có dạng a + phụ âm + e → a đọc /eɪ/. Trong hat và jam, a đọc ngắn /æ/.
Chọn tất cả các từ có chữ a đọc /eɪ/.
table, grapes, cake: a đọc /eɪ/. bag, van: a đọc ngắn /æ/.

Điền chữ cái còn thiếu: gr(1)a/e/ipes
Đáp án: (1) a
Nho là grapes: g – r – a – p – e – s.
Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ quả trong tranh.

Đáp án: grapes / grape
Tranh vẽ chùm nho → grapes (g-r-a-p-e-s).

Điền các chữ cái còn thiếu: ta(1)
Đáp án: (1) ble
Cái bàn là table: t – a – b – l – e.
Nghe và chọn tranh đúng.


Câu nghe: He's having a cake. – Bạn ấy (trai) đang ăn bánh.
Nghe và chọn tranh đúng.



Câu nghe: She's having grapes. – Bạn ấy đang ăn nho.
Nghe và chọn nghĩa đúng.
He's having a cake. – having (ở đây) = đang ăn.
Nhìn tranh và chọn câu đúng.

Tranh: bạn gái đang ăn nho tím → She's having grapes.

He's (1)having/driving/doing a cake.
Đáp án: (1) having
Đang ăn bánh → having a cake.

She's having (1)a cake/grapes/a table.
Đáp án: (1) grapes
Bạn gái ăn nho → She's having grapes.
Nối câu với tranh đúng.


He's – bạn trai ăn bánh; She's – bạn gái ăn nho.
Chọn câu viết đúng.
grapes chỉ nhiều quả → không dùng a; cần có 's (= is): She's having grapes.
Nhìn tranh và viết từ còn thiếu: He's having a ______.

Đáp án: cake
Bạn trai đang ăn bánh → He's having a cake.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
He's having a cake. – Bạn ấy đang ăn bánh.
Nghe và chọn nghĩa đúng.
The cake is on the table. – on the table = ở trên bàn.
Nghe và chọn tranh đúng.
Câu nghe: The ball is on the box. – Quả bóng ở trên cái hộp.

The cake (1)is/are on the table.
Đáp án: (1) is
cake là một cái bánh → dùng is.