Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4181
Lớp 2Tiếng AnhUnit 11: In the playgroundThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  • A.She's riding a bike.
  • B.He's riding a bike.
  • C.They're riding bikes.

Một bạn gái đạp xe → She's riding a bike.

#4182
Lớp 2Tiếng AnhUnit 11: In the playgroundThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.đạp xe
  • B.trượt
  • C.lái ô tô

Câu nghe: They're riding bikes. – Các bạn đang đạp xe.

#4183
Lớp 2Tiếng AnhUnit 12: At the caféNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.nho
  • B.bánh
  • C.cái bàn

Em nghe grapes – nho.

#4184
Lớp 2Tiếng AnhUnit 12: At the caféNhận biếtĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Em nghe table và tranh vẽ cái bàn → Đúng.

#4185
Lớp 2Tiếng AnhUnit 12: At the caféThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  • A.The grapes are on the table.
  • B.The grapes is on the table.
  • C.The cake are on the table.

grapes số nhiều → are: The grapes are on the table.

#4186
Lớp 2Tiếng AnhUnit 12: At the caféThông hiểuĐiền vào chỗ trống

cái bàn

t(1)a/i/uble

Đáp án: (1) a

Cái bàn – table (a đọc /eɪ/).

#4187
Lớp 2Tiếng AnhUnit 12: At the caféThông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Câu nghe: He's having a cake. Tranh: bạn trai ăn bánh → Đúng.

#4188
Lớp 2Tiếng AnhUnit 12: At the caféVận dụngĐiền vào chỗ trống

The cake (1)is/are on the table.

Đáp án: (1) is

Một cái bánh → is.

#4189
Lớp 2Tiếng AnhUnit 13: In the maths classNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn số đúng.

  • A.số 14
  • B.số 13
  • C.số 15

Em nghe thirteen – 13.

#4190
Lớp 2Tiếng AnhUnit 13: In the maths classThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Đếm số quả bóng. How many balls?

  • A.thirteen
  • B.fourteen
  • C.fifteen

Hai hàng đầy (10) và hàng ba có 4 quả → 14 – fourteen.

#4191
Lớp 2Tiếng AnhUnit 13: In the maths classThông hiểuĐiền vào chỗ trống

số 11

eleve(1)n/m/l

Đáp án: (1) n

11 – eleven (âm /n/ cuối).

#4192
Lớp 2Tiếng AnhUnit 13: In the maths classThông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Câu nghe: It's eleven. (11) nhưng tranh là số 15 → Sai.

#4193
Lớp 2Tiếng AnhUnit 13: In the maths classVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

  1. What
  2. number
  3. is
  4. it?

What number is it? – Đó là số mấy?

#4194
Lớp 2Tiếng AnhUnit 14: At homeNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.sister
  • B.grandmother
  • C.brother

Tranh vẽ bà → grandmother.

#4195
Lớp 2Tiếng AnhUnit 14: At homeNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.anh trai
  • B.chị gái
  • C.bà

Em nghe brother – anh trai.

#4196
Lớp 2Tiếng AnhUnit 14: At homeNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn số đúng.

  • A.số 17
  • B.số 19
  • C.số 20

Em nghe nineteen – 19.

#4197
Lớp 2Tiếng AnhUnit 14: At homeNhận biếtĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Số em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Em nghe twenty và tranh là số 20 → Đúng.

#4198
Lớp 2Tiếng AnhUnit 14: At homeThông hiểuĐiền vào chỗ trống

chị gái

sist(1)er/ar/or

Đáp án: (1) er

Chị gái – sister (er đọc /ə/).

#4199
Lớp 2Tiếng AnhUnit 14: At homeThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

  1. How
  2. old
  3. is
  4. your
  5. sister?

How old is your sister? – Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?

#4200
Lớp 2Tiếng AnhUnit 14: At homeThông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Câu nghe: He's my brother. nhưng tranh vẽ một chị gái → Sai.