Nhìn tranh và chọn câu đúng.

- A.She's riding a bike.
- B.He's riding a bike.
- C.They're riding bikes.
Một bạn gái đạp xe → She's riding a bike.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Nhìn tranh và chọn câu đúng.

Một bạn gái đạp xe → She's riding a bike.
Nghe và chọn tranh đúng.



Câu nghe: They're riding bikes. – Các bạn đang đạp xe.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe grapes – nho.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng
Em nghe table và tranh vẽ cái bàn → Đúng.
Nhìn tranh và chọn câu đúng.

grapes số nhiều → are: The grapes are on the table.

t(1)a/i/uble
Đáp án: (1) a
Cái bàn – table (a đọc /eɪ/).
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng
Câu nghe: He's having a cake. Tranh: bạn trai ăn bánh → Đúng.
The cake (1)is/are on the table.
Đáp án: (1) is
Một cái bánh → is.
Nghe và chọn số đúng.
Em nghe thirteen – 13.
Đếm số quả bóng. How many balls?
Hai hàng đầy (10) và hàng ba có 4 quả → 14 – fourteen.
eleve(1)n/m/l
Đáp án: (1) n
11 – eleven (âm /n/ cuối).
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?
Đáp án: Sai
Câu nghe: It's eleven. (11) nhưng tranh là số 15 → Sai.
Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.
What number is it? – Đó là số mấy?
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

Tranh vẽ bà → grandmother.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe brother – anh trai.
Nghe và chọn số đúng.
Em nghe nineteen – 19.
Nghe và nhìn tranh. Số em nghe có đúng với tranh không?
Đáp án: Đúng
Em nghe twenty và tranh là số 20 → Đúng.

sist(1)er/ar/or
Đáp án: (1) er
Chị gái – sister (er đọc /ə/).
Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.
How old is your sister? – Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Câu nghe: He's my brother. nhưng tranh vẽ một chị gái → Sai.