Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4161
Lớp 2Tiếng AnhReview 4Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn tất cả các từ có sh.

  • A.shorts
  • B.sister
  • C.shoes
  • D.teapot
  • E.shirts

shorts, shoes, shirts. sister chỉ có chữ s, teapot không có sh.

#4162
Lớp 2Tiếng AnhReview 4Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

giày (1)sh/s/choes anh trai broth(2)er/ar/a chăn blanke(3)t/d/k

Đáp án: (1) sh; (2) er; (3) t

shoes, brother, blanket.

#4163
Lớp 2Tiếng AnhReview 4Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chọn câu trả lời đúng: How old is your sister?

  • A.She's sixteen.
  • B.He's sixteen.
  • C.It's sixteen.

Chị gái (nữ) → She's sixteen.

#4164
Lớp 2Tiếng AnhReview 4Vận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. The
  2. teapot
  3. is
  4. on
  5. the
  6. table.

The teapot is on the table.

#4165
Lớp 2Tiếng AnhReview 4Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Hoàn thành đoạn hội thoại.

– What number is (1)?
– It's fourteen.
– How (2) is your brother?
– He's nineteen.

Đáp án: (1) it; (2) old

What number is it? – hỏi con số. How old is your brother? – hỏi tuổi.

#4166
Lớp 2Tiếng AnhReview 4Vận dụngTrả lời ngắn

Nhìn tranh và viết từ.

Đáp án: teapot / a teapot

Tranh vẽ ấm trà → teapot (t-e-a-p-o-t).

#4167
Lớp 2Tiếng AnhReview 4Vận dụngTrả lời ngắn

Tính rồi viết kết quả bằng chữ tiếng Anh: 8+7=?8 + 7 = ?

Đáp án: fifteen

8+7=158 + 7 = 15 – fifteen.

#4168
Lớp 2Tiếng AnhUnit 1: At my birthday partyNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.mì Ý
  • B.bỏng ngô
  • C.bánh pizza

Em nghe pizza – bánh pizza.

#4169
Lớp 2Tiếng AnhUnit 1: At my birthday partyNhận biếtĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Em nghe popcorn và tranh vẽ bỏng ngô → Đúng.

#4170
Lớp 2Tiếng AnhUnit 1: At my birthday partyThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  • A.The pasta is yummy.
  • B.The pizza is yummy.
  • C.I like popcorn.

Tranh vẽ đĩa mì Ý → The pasta is yummy.

#4171
Lớp 2Tiếng AnhUnit 1: At my birthday partyThông hiểuĐiền vào chỗ trống

bánh pizza

(1)p/b/dizza

Đáp án: (1) p

Bánh pizza – pizza (âm /p/).

#4172
Lớp 2Tiếng AnhUnit 1: At my birthday partyThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. I
  2. like
  3. popcorn.

I like popcorn. – Mình thích bỏng ngô.

#4173
Lớp 2Tiếng AnhUnit 10: At the zooNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  • A.That's a zebra.
  • B.That's a zebu.
  • C.That's a fox.

Tranh vẽ ngựa vằn → That's a zebra.

#4174
Lớp 2Tiếng AnhUnit 10: At the zooNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bò u
  • B.ngựa vằn
  • C.vườn thú

Em nghe zebra – ngựa vằn.

#4175
Lớp 2Tiếng AnhUnit 10: At the zooNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  • A.We're at the zoo.
  • B.That's a zebra.
  • C.I want some yams.

Tranh vẽ cổng vườn thú → We're at the zoo.

#4176
Lớp 2Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểuĐiền vào chỗ trống

ngựa vằn

(1)z/s/jebra

Đáp án: (1) z

Ngựa vằn – zebra (âm /z/).

#4177
Lớp 2Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

  1. Do
  2. you
  3. like
  4. the
  5. zebra?

Do you like the zebra? – Bạn có thích con ngựa vằn không?

#4178
Lớp 2Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.ngựa vằn
  • B.bò u
  • C.con khỉ

Câu nghe: That's a zebu. – Kia là con bò u.

#4179
Lớp 2Tiếng AnhUnit 11: In the playgroundNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.lái ô tô
  • B.đạp xe
  • C.trượt cầu trượt

Em nghe sliding – trượt.

#4180
Lớp 2Tiếng AnhUnit 11: In the playgroundThông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Câu nghe: They're sliding. nhưng tranh vẽ các bạn lái ô tô → Sai.