Chọn tất cả các từ có sh.
- A.shorts
- B.sister
- C.shoes
- D.teapot
- E.shirts
shorts, shoes, shirts. sister chỉ có chữ s, teapot không có sh.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Chọn tất cả các từ có sh.
shorts, shoes, shirts. sister chỉ có chữ s, teapot không có sh.
(1)sh/s/choes
broth(2)er/ar/a
blanke(3)t/d/k
Đáp án: (1) sh; (2) er; (3) t
shoes, brother, blanket.
Chọn câu trả lời đúng: How old is your sister?
Chị gái (nữ) → She's sixteen.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
The teapot is on the table.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
– What number is (1)?
– It's fourteen.
– How (2) is your brother?
– He's nineteen.
Đáp án: (1) it; (2) old
What number is it? – hỏi con số. How old is your brother? – hỏi tuổi.
Nhìn tranh và viết từ.

Đáp án: teapot / a teapot
Tranh vẽ ấm trà → teapot (t-e-a-p-o-t).
Tính rồi viết kết quả bằng chữ tiếng Anh:
Đáp án: fifteen
– fifteen.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe pizza – bánh pizza.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng
Em nghe popcorn và tranh vẽ bỏng ngô → Đúng.
Nhìn tranh và chọn câu đúng.

Tranh vẽ đĩa mì Ý → The pasta is yummy.

(1)p/b/dizza
Đáp án: (1) p
Bánh pizza – pizza (âm /p/).
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
I like popcorn. – Mình thích bỏng ngô.
Nhìn tranh và chọn câu đúng.

Tranh vẽ ngựa vằn → That's a zebra.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe zebra – ngựa vằn.
Nhìn tranh và chọn câu đúng.

Tranh vẽ cổng vườn thú → We're at the zoo.

(1)z/s/jebra
Đáp án: (1) z
Ngựa vằn – zebra (âm /z/).
Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.
Do you like the zebra? – Bạn có thích con ngựa vằn không?
Nghe và chọn tranh đúng.



Câu nghe: That's a zebu. – Kia là con bò u.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe sliding – trượt.
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Câu nghe: They're sliding. nhưng tranh vẽ các bạn lái ô tô → Sai.