Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4201
Lớp 2Tiếng AnhUnit 15: In the clothes shopNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.áo sơ mi
  • B.giày
  • C.quần soóc

Em nghe shoes – giày.

#4202
Lớp 2Tiếng AnhUnit 15: In the clothes shopThông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Câu nghe: Look at the shoes. nhưng tranh vẽ những chiếc áo sơ mi → Sai.

#4203
Lớp 2Tiếng AnhUnit 15: In the clothes shopThông hiểuĐiền vào chỗ trống

giày

(1)sh/s/choes

Đáp án: (1) sh

Giày – shoes (âm /ʃ/).

#4204
Lớp 2Tiếng AnhUnit 15: In the clothes shopThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.quần soóc
  • B.áo sơ mi
  • C.giày

Câu nghe: Look at the shorts. – quần soóc.

#4205
Lớp 2Tiếng AnhUnit 15: In the clothes shopVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

  1. Where
  2. are
  3. the
  4. shirts?

Where are the shirts? – Áo sơ mi ở đâu?

#4206
Lớp 2Tiếng AnhUnit 16: At the campsiteNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.chăn
  • B.ấm trà
  • C.lều

Em nghe tent – cái lều.

#4207
Lớp 2Tiếng AnhUnit 16: At the campsiteNhận biếtĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Em nghe teapot và tranh vẽ ấm trà → Đúng.

#4208
Lớp 2Tiếng AnhUnit 16: At the campsiteThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  • A.The teapot is on the table.
  • B.The teapot is in the tent.
  • C.The blanket is on the table.

Trong tranh ấm trà ở trên bàn trước lều → The teapot is on the table.

#4209
Lớp 2Tiếng AnhUnit 16: At the campsiteThông hiểuĐiền vào chỗ trống

lều

ten(1)t/d/k

Đáp án: (1) t

Cái lều – tent (âm /t/ cuối).

#4210
Lớp 2Tiếng AnhUnit 16: At the campsiteThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn hình đúng.

  • A.bóng trong hộp
  • B.bóng trên hộp
  • C.bóng gần hộp

Câu nghe: The ball is near the box. – Quả bóng ở gần hộp.

#4211
Lớp 2Tiếng AnhUnit 16: At the campsiteVận dụngĐiền vào chỗ trống

khu cắm trại

The blanket is (1)in/on/near the tent.

Đáp án: (1) in

Cái chăn ở trong lều → in the tent.

#4212
Lớp 2Tiếng AnhUnit 2: In the backyardNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.kitten
  • B.kite
  • C.bike

Tranh vẽ con diều → kite.

#4213
Lớp 2Tiếng AnhUnit 2: In the backyardNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.mèo con
  • B.con diều
  • C.xe đạp

Em nghe kitten – mèo con.

#4214
Lớp 2Tiếng AnhUnit 2: In the backyardThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  • A.She's riding a bike.
  • B.She's playing with a kitten.
  • C.He's flying a kite.

Tranh: bạn gái chơi với mèo con → She's playing with a kitten.

#4215
Lớp 2Tiếng AnhUnit 2: In the backyardThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: Is he flying a kite?

  • A.Yes, he is.
  • B.No, he isn't.
  • C.Yes, she is.

Bạn trai đang thả diều → Yes, he is.

#4216
Lớp 2Tiếng AnhUnit 2: In the backyardThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bạn trai thả diều
  • B.bạn gái chơi với mèo con
  • C.bạn trai đạp xe

Câu nghe: He's riding a bike. – Bạn ấy đang đạp xe.

#4217
Lớp 2Tiếng AnhUnit 2: In the backyardThông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Câu nghe: She's playing with a kitten. Tranh đúng như vậy → Đúng.

#4218
Lớp 2Tiếng AnhUnit 3: At the seasideNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.biển
  • B.cát
  • C.cánh buồm

Em nghe sail – cánh buồm.

#4219
Lớp 2Tiếng AnhUnit 3: At the seasideThông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Câu nghe: Let's look at the sail! nhưng tranh chỉ có biển và bãi cát, không có cánh buồm → Sai.

#4220
Lớp 2Tiếng AnhUnit 3: At the seasideThông hiểuĐiền vào chỗ trống

cát

(1)s/k/pand

Đáp án: (1) s

Cát – sand (âm /s/).