Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4221
Lớp 2Tiếng AnhUnit 3: At the seasideThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cát
  • B.biển
  • C.cánh buồm

Câu nghe: I can see the sand. – Mình nhìn thấy cát.

#4222
Lớp 2Tiếng AnhUnit 3: At the seasideVận dụngĐiền vào chỗ trống

Let's look (1)at/on/in the sea!

Đáp án: (1) at

Mẫu câu: Let's look at the sea!

#4223
Lớp 2Tiếng AnhUnit 4: In the countrysideNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con đường
  • B.cầu vồng
  • C.dòng sông

Em nghe rainbow – cầu vồng.

#4224
Lớp 2Tiếng AnhUnit 4: In the countrysideNhận biếtĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe river (dòng sông) nhưng tranh vẽ con đường → Sai.

#4225
Lớp 2Tiếng AnhUnit 4: In the countrysideThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: What can you see?

  • A.I can see the river.
  • B.I can see the rainbow.
  • C.There's a road.

Tranh vẽ cầu vồng → I can see the rainbow.

#4226
Lớp 2Tiếng AnhUnit 4: In the countrysideThông hiểuĐiền vào chỗ trống

con đường

(1)r/l/toad

Đáp án: (1) r

Con đường – road (âm /r/).

#4227
Lớp 2Tiếng AnhUnit 4: In the countrysideVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. There's
  2. a
  3. river.

There's a river. – Có một dòng sông.

#4228
Lớp 2Tiếng AnhUnit 5: In the classroomNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.câu hỏi
  • B.hình vuông
  • C.cái hộp

Em nghe square – hình vuông.

#4229
Lớp 2Tiếng AnhUnit 5: In the classroomThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: What's she doing?

  • A.She's answering a question.
  • B.She's colouring a square.
  • C.She's doing a quiz.

Bạn gái đứng giơ tay trả lời cô giáo → She's answering a question.

#4230
Lớp 2Tiếng AnhUnit 5: In the classroomThông hiểuĐiền vào chỗ trống

bạn gái làm bài đố

(1)q/k/guiz

Đáp án: (1) q

Bài đố – quiz (qu đọc /kw/).

#4231
Lớp 2Tiếng AnhUnit 5: In the classroomThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.tô màu hình vuông
  • B.làm bài đố
  • C.trả lời câu hỏi

Câu nghe: She's doing a quiz. – Bạn ấy đang làm bài đố.

#4232
Lớp 2Tiếng AnhUnit 6: On the farmNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con bò đực
  • B.cái hộp
  • C.con cáo

Em nghe fox – con cáo.

#4233
Lớp 2Tiếng AnhUnit 6: On the farmNhận biếtĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Câu nghe: I can see an ox. Tranh vẽ con bò đực → Đúng.

#4234
Lớp 2Tiếng AnhUnit 6: On the farmThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: Is there a box?

  • A.Yes, there is.
  • B.No, there isn't.
  • C.Yes, I can.

Tranh có cái hộp → Yes, there is.

#4235
Lớp 2Tiếng AnhUnit 6: On the farmThông hiểuĐiền vào chỗ trống

con cáo

fo(1)x/s/k

Đáp án: (1) x

Con cáo – fox (x cuối đọc /ks/).

#4236
Lớp 2Tiếng AnhUnit 6: On the farmVận dụngĐiền vào chỗ trống

I can see (1)a/an/some ox.

Đáp án: (1) an

ox bắt đầu bằng nguyên âm → an ox.

#4237
Lớp 2Tiếng AnhUnit 7: In the kitchenNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.nước ép
  • B.mứt
  • C.thạch

Em nghe juice – nước ép.

#4238
Lớp 2Tiếng AnhUnit 7: In the kitchenThông hiểuĐiền vào chỗ trống

lọ mứt

(1)j/g/zam

Đáp án: (1) j

Mứt – jam (âm /dʒ/).

#4239
Lớp 2Tiếng AnhUnit 7: In the kitchenThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. Pass
  2. me
  3. the
  4. jam,
  5. please.

Pass me the jam, please. – Làm ơn đưa mình lọ mứt.

#4240
Lớp 2Tiếng AnhUnit 7: In the kitchenThông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Câu nghe nhờ đưa thạch (jelly), nhưng tranh vẽ lọ mứt (jam) → Sai.