Khoa học tự nhiên 8
Khoa học tự nhiênLớp 8Phần 2. Chương I. Phản ứng hóa học

Bài 6. Tính theo phương trình hóa học

Mục tiêu bài học

  • Phân biệt tỉ lệ mol, chuyển đổi khối lượng, hiệu suất.
  • Giải quyết tình huống: CaCO₃→CaO+CO₂. Với10 gCaCO₃ tinh khiết, phản ứng hết, M=100,56,44. Tính khối lượngCO₂.

Bài giảng

Kiến thức và mối liên hệ

Tỉ lệ mol. lấy từ hệ số phương trình đã cân bằng.

Chuyển đổi khối lượng. n=m/M rồi suy mol chất cần và đổi lại.

Hiệu suất. lượng thực tế/lượng lí thuyết×100% theo cùng đại lượng.

Phân biệt: Hệ số là tỉ lệ mol/hạt; khối lượng còn phụ thuộc khối lượng mol.

Phân tích tình huống

CaCO₃→CaO+CO₂. Với10 gCaCO₃ tinh khiết, phản ứng hết, M=100,56,44. Tính khối lượngCO₂.

Cách giải: nCaCO₃=10/100=0,1 mol;CO₂0,1 mol nên4,4 g. CaO5,6 g, tổng10 g.

Nếu thu4 gCaO trong khi lí thuyết5 g thì hiệu suất bao nhiêu?

Vận dụng: H=4/5×100%=80%. Phải cùng sản phẩm và điều kiện, không lấy lượng nguyên liệu chưa đổi.

Khái niệm chính

Tỉ lệ mol
lấy từ hệ số phương trình đã cân bằng
Chuyển đổi khối lượng
n=m/M rồi suy mol chất cần và đổi lại
Hiệu suất
lượng thực tế/lượng lí thuyết×100% theo cùng đại lượng

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    CaCO₃→CaO+CO₂. Với10 gCaCO₃ tinh khiết, phản ứng hết, M=100,56,44. Tính khối lượngCO₂.

    Xem lời giải

    nCaCO₃=10/100=0,1 mol;CO₂0,1 mol nên4,4 g. CaO5,6 g, tổng10 g.

Ghi nhớ

Tỉ lệ mol: lấy từ hệ số phương trình đã cân bằng. Chuyển đổi khối lượng: n=m/M rồi suy mol chất cần và đổi lại. Hiệu suất: lượng thực tế/lượng lí thuyết×100% theo cùng đại lượng.

Dễ nhầm

  • Hệ số2:1 trong phương trình luôn nghĩa khối lượng hai chất2:1.

Bài tập

Đã đúng 0/5 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong bài này, tỉ lệ mol có đặc điểm nào?

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong bài này, chuyển đổi khối lượng có đặc điểm nào?

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Ghép khái niệm với đặc điểm tương ứng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Hệ số2:1 trong phương trình luôn nghĩa khối lượng hai chất2:1.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn thuật ngữ phù hợp: “lượng thực tế/lượng lí thuyết×100% theo cùng đại lượng” mô tả .

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    CaCO₃→CaO+CO₂. Với10 gCaCO₃ tinh khiết, phản ứng hết, M=100,56,44. Tính khối lượngCO₂.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Nếu thu4 gCaO trong khi lí thuyết5 g thì hiệu suất bao nhiêu?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Một bạn khẳng định: “Hệ số2:1 trong phương trình luôn nghĩa khối lượng hai chất2:1.” Hãy bác bỏ bằng một lí do khoa học, chỉ ra một hệ quả của cách hiểu sai và viết lại kết luận đúng.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay