Toán 8
ToánLớp 8Chương 9. Tam giác đồng dạng

Bài 33. Hai tam giác đồng dạng

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.
  • Giải thích được từng bước và kiểm tra điều kiện của kết quả.

Bài giảng

Kiến thức và ý nghĩa

Hai tam giác đồng dạng có các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ. Kí hiệu △ABC∼△A′B′C′ ghi đúng thứ tự đỉnh. Tỉ số đồng dạng k=AB/A′B′ áp dụng cho mọi cạnh tương ứng.

Quy trình giải và kiểm tra

Lập bảng A↔A′,B↔B′,C↔C′ trước khi viết tỉ số. Chu vi tỉ lệ k; diện tích tỉ lệ k². Hai tam giác bằng nhau là trường hợp đồng dạng k=1.

Đỉnh và cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

Đỉnh và cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

Tam giác ABC có AB=BC=3,AC=4; tam giác DEF có DE=EF=4,5,DF=6 (cùng một đơn vị). A↔D,B↔E,C↔F; cả ba tỉ số cạnh của ABC so với DEF đều bằng 2/3.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tỉ số đồng dạng ABC/DEF=2,BC=14. EF?

    Xem lời giải

    BC/EF=2 nên EF=7.

Ghi nhớ

Hai tam giác đồng dạng có các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ. Kí hiệu △ABC∼△A′B′C′ ghi đúng thứ tự đỉnh. Tỉ số đồng dạng k=AB/A′B′ áp dụng cho mọi cạnh tương ứng.

Dễ nhầm

  • △ABC∼△DEF thì AB/EF=BC/DE. → Sai tương ứng. AB/DE=BC/EF=AC/DF.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Hình minh họa kiến thức. Số đo và kí hiệu của bài toán cụ thể lấy theo chính câu hỏi, không tự thay bằng số trên hình.

  2. Đọc ngữ liệu

    Khi viết △ABC∼△DEF hoặc tỉ số đồng dạng ABC/DEF, thứ tự tương ứng là A↔D,B↔E,C↔F. Các câu về cặp tam giác khác dùng tỉ số được nêu riêng.

  3. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    △ABC∼△DEF,AB=6,DE=3. Tỉ số ABC/DEF?

  4. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tỉ số cạnh lớn/nhỏ=3,cạnh nhỏ4cm. Cạnh lớn? Kết quả:

  5. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tỉ số đồng dạng ABC/DEF=2,BC=14. EF?

  6. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Chu vi nhỏ18,tỉ số lớn/nhỏ=2,5. Chu vi lớn? Một bạn trả lời 46. Bạn ấy đúng không?

  7. Câu 5Mức 3Trả lời ngắn

    Diện tích nhỏ12,tỉ số cạnh lớn/nhỏ=3. Diện tích lớn?

  8. Câu 6Mức 3Trả lời ngắn

    △ABC∼△DEF,A=50°,B=60°. F (độ)?

  9. Câu 7Mức 2Tự luận

    Phát hiện và sửa sai: △ABC∼△DEF thì AB/EF=BC/DE.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 8Mức 4Tự luận

    Hai tam giác đồng dạng có chu vi20 và30cm. Một cạnh tam giác nhỏ8cm. Tính cạnh lớn tương ứng và tỉ số diện tích lớn/nhỏ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay