Kiến thức và ý nghĩa
Hai tam giác đồng dạng có các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ. Kí hiệu △ABC∼△A′B′C′ ghi đúng thứ tự đỉnh. Tỉ số đồng dạng k=AB/A′B′ áp dụng cho mọi cạnh tương ứng.
Hai tam giác đồng dạng có các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ. Kí hiệu △ABC∼△A′B′C′ ghi đúng thứ tự đỉnh. Tỉ số đồng dạng k=AB/A′B′ áp dụng cho mọi cạnh tương ứng.
Lập bảng A↔A′,B↔B′,C↔C′ trước khi viết tỉ số. Chu vi tỉ lệ k; diện tích tỉ lệ k². Hai tam giác bằng nhau là trường hợp đồng dạng k=1.
Tam giác ABC có AB=BC=3,AC=4; tam giác DEF có DE=EF=4,5,DF=6 (cùng một đơn vị). A↔D,B↔E,C↔F; cả ba tỉ số cạnh của ABC so với DEF đều bằng 2/3.
Ví dụ 1
Tỉ số đồng dạng ABC/DEF=2,BC=14. EF?
BC/EF=2 nên EF=7.
Hai tam giác đồng dạng có các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ. Kí hiệu △ABC∼△A′B′C′ ghi đúng thứ tự đỉnh. Tỉ số đồng dạng k=AB/A′B′ áp dụng cho mọi cạnh tương ứng.
Đã đúng 0/6 câu
Đọc ngữ liệu
Hình minh họa kiến thức. Số đo và kí hiệu của bài toán cụ thể lấy theo chính câu hỏi, không tự thay bằng số trên hình.
Đọc ngữ liệu
Khi viết △ABC∼△DEF hoặc tỉ số đồng dạng ABC/DEF, thứ tự tương ứng là A↔D,B↔E,C↔F. Các câu về cặp tam giác khác dùng tỉ số được nêu riêng.
△ABC∼△DEF,AB=6,DE=3. Tỉ số ABC/DEF?
Tỉ số cạnh lớn/nhỏ=3,cạnh nhỏ4cm. Cạnh lớn? Kết quả:
Tỉ số đồng dạng ABC/DEF=2,BC=14. EF?
Chu vi nhỏ18,tỉ số lớn/nhỏ=2,5. Chu vi lớn? Một bạn trả lời 46. Bạn ấy đúng không?
Diện tích nhỏ12,tỉ số cạnh lớn/nhỏ=3. Diện tích lớn?
△ABC∼△DEF,A=50°,B=60°. F (độ)?
Phát hiện và sửa sai: △ABC∼△DEF thì AB/EF=BC/DE.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Hai tam giác đồng dạng có chu vi20 và30cm. Một cạnh tam giác nhỏ8cm. Tính cạnh lớn tương ứng và tỉ số diện tích lớn/nhỏ.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.