Toán 8
ToánLớp 8Chương 3. Tứ giác

Bài 12. Hình bình hành

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng kiến thức về hình bình hành.
  • Giải thích được từng bước và kiểm tra điều kiện của kết quả.

Bài giảng

Kiến thức và ý nghĩa

Hình bình hành là tứ giác có hai cặp cạnh đối song song. Cạnh đối bằng nhau, góc đối bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Quy trình giải và kiểm tra

Dấu hiệu: hai cặp cạnh đối bằng nhau; hoặc một cặp cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau; hoặc hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm. Không lấy một cặp cạnh chỉ song song để kết luận.

Ví dụ các tứ giác đặc biệt

Ví dụ các tứ giác đặc biệt

Các hình minh họa lần lượt là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông. Hình chữ nhật và hình thoi đều là hình bình hành; hình vuông đồng thời là hình chữ nhật và hình thoi. Hình vẽ chỉ minh họa dạng, không cung cấp số đo cho bài tập.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    A=68°. B (độ)?

    Xem lời giải

    Góc kề bù:180−68=112.

Ghi nhớ

Hình bình hành là tứ giác có hai cặp cạnh đối song song. Cạnh đối bằng nhau, góc đối bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Dễ nhầm

  • Hai đường chéo hình bình hành luôn bằng nhau. → Chỉ luôn cắt nhau tại trung điểm; bằng nhau là tính chất thêm của hình chữ nhật.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Các câu tính cạnh, góc, đường chéo dưới đây xét hình bình hành ABCD; O là giao điểm AC và BD. Dữ kiện số của mỗi câu độc lập. Câu chứng minh bắt đầu từ giả thiết riêng được ghi trong câu.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hình bình hành ABCD, AB=8cm. CD?

  3. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    A=68°. C (độ)? Kết quả:

  4. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    A=68°. B (độ)?

  5. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Đường chéo AC=18cm, O là giao điểm. AO? Một bạn trả lời 10. Bạn ấy đúng không?

  6. Câu 5Mức 3Trả lời ngắn

    Hai cạnh kề 7 và 11cm. Chu vi?

  7. Câu 6Mức 3Trả lời ngắn

    AO=3x−1, OC=x+5. Tìm x.

  8. Câu 7Mức 2Tự luận

    Phát hiện và sửa sai: Hai đường chéo hình bình hành luôn bằng nhau.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Cho tứ giác ABCD có AB∥CD, AB=CD. Chứng minh AD∥BC.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay