Tiếng Anh 8
Tiếng AnhLớp 8Chủ điểm 5. Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam

A Closer Look 2

Mục tiêu bài học

  • Use English to communicate about ethnic groups of viet nam through a closer look 2.

Bài giảng

Yes/No and Wh-questions;countable and uncountable nouns

Câu hỏi với be đảo be lên trước chủ ngữ;động từ thường dùng do/does/did. Wh-word đứng trước trợ động từ. How many+Nđếm được số nhiều;How much+Nkhông đếm được. Không coi mọi danh từ chỉ đồ vật là đếm được:information,rice là không đếm được.

Worked language example

How many houses are there? How much rice do they grow?

Step1:identify the communicative meaning. Step2:choose the structure above. Step3:check the subject,verb form,and any time/place reference. Read the complete sentence,not only the blank.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Study the language model and explain what it communicates.

    Xem lời giải

    How many houses are there? How much rice do they grow?

Từ vựng

  • ethnic group

    dân tộc

    Viet Nam has many ethnic groups.

  • stilt house

    nhà sàn

    A stilt house is raised above the ground.

  • communal house

    nhà cộng đồng

    People gather in the communal house.

  • weave

    dệt

    Some artisans weave beautiful cloth.

  • costume

    trang phục

    A costume may have a special meaning.

  • diverse

    đa dạng

    Our country has diverse traditions.

Ghi nhớ

Câu hỏi với be đảo be lên trước chủ ngữ;động từ thường dùng do/does/did. Wh-word đứng trước trợ động từ. How many+Nđếm được số nhiều;How much+Nkhông đếm được. Không coi mọi danh từ chỉ đồ vật là đếm được:information,rice là không đếm được.

Dễ nhầm

  • Keep the form and meaning together. Câu hỏi với be đảo be lên trước chủ ngữ;động từ thường dùng do/does/did. Wh-word đứng trước trợ động từ. How many+Nđếm được số nhiều;How much+Nkhông đếm được. Không coi mọi danh từ chỉ đồ vật là đếm được:information,rice là không đếm được.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 2Điền vào chỗ trống

    How rice is in the bowl?

  2. Câu 2Mức 2Điền vào chỗ trống

    How students joined the visit?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    they live in this village? (present simple)

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Where she work? (present simple)

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Choose the quantifier: We need information, not many new facts.

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Order this present-simple Yes/No question.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1a guide?
    2. 2the visitors
    3. 3need
    4. 4Do
  7. Câu 7Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which question asks about a person, not a place or an amount?

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Write a Yes/No question about visiting a museum, a How many question about houses, and a How much question about rice. Explain the noun distinction.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay