Toán 7
ToánLớp 7Chương 2. Số thực

Bài 5. Bài tập cuối chương II

Mục tiêu bài học

  • Lựa chọn phương pháp, trình bày lời giải và kiểm tra kết quả trong các nội dung đã học.

Bài giảng

Bản đồ kiến thức

Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn: Chia tử cho mẫu để viết phân số thành số thập phân. Có thương kết thúc như 3/8=0,375; có thương lặp lại vô hạn như 1/3=0,(3). Phần trong ngoặc là chu kì: 0,1(6)=0,1666… chứ không phải 0,161616…

Số vô tỉ. Căn bậc hai số học: Số thập phân vô hạn không tuần hoàn gọi là số vô tỉ. Ví dụ √2 không viết được thành phân số. Với a≥0, căn bậc hai số học √a là số không âm có bình phương bằng a. √0=0; √49=7 chứ không phải ±7.

Tập hợp các số thực: Tập hợp số thực ℝ gồm số hữu tỉ và số vô tỉ. Mỗi điểm trên trục số biểu diễn đúng một số thực. Có thể so sánh số thực bằng dạng thập phân, bằng vị trí trên trục số, hoặc bằng bình phương nếu cả hai số không âm.

Chiến lược giải bài

Muốn làm tròn đến một hàng, xét chữ số ngay bên phải: dưới 5 giữ nguyên, từ 5 tăng một đơn vị; bỏ các chữ số sau hàng giữ. Làm tròn là xấp xỉ, dùng dấu ≈. Nếu mẫu tối giản chỉ có thừa số nguyên tố 2 và 5 thì thập phân hữu hạn; có thừa số khác thì tuần hoàn.

Muốn ước lượng √a, tìm hai số chính phương kề a: 25<30<36 nên 5<√30<6. Máy tính cho giá trị gần đúng, phải nêu mức làm tròn. Phương trình x²=49 có hai nghiệm ±7, khác với kí hiệu căn bậc hai số học √49 chỉ một số.

Giá trị tuyệt đối |x| là khoảng cách từ điểm x tới 0: |x|=x khi x≥0, |x|=−x khi x<0. Luôn |x|≥0, nhưng x có thể âm. Làm tròn với độ chính xác cho trước phải chọn hàng sao cho sai số không vượt yêu cầu; cần phân biệt bằng chính xác và bằng gần đúng.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính |−2,4|−|1,1|.

    Xem lời giải

    Khoảng cách tới 0 lần lượt là 2,4 và 1,1; hiệu 2,4−1,1=1,3.

Ghi nhớ

Phân biệt thập phân tuần hoàn với vô tỉ; √a không âm và bình phương bằng a. So sánh trước khi làm tròn; giá trị tuyệt đối là khoảng cách đến 0.

Dễ nhầm

  • 0,(27) có chu kì 27, không phải chỉ 7.
  • Trong tập số thực, √a chỉ xác định khi a≥0.
  • Giá trị tuyệt đối không phải luôn là đổi dấu: |3| vẫn bằng 3.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chu kì của 0,12(34) là:

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Tính căn bậc hai số học của 36.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tính |−6,5|.

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Chữ số thập phân thứ 8 của 0,(27) là gì?

  5. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    √81 bằng:

  6. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Quan hệ tập hợp đúng là:

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Làm tròn 6,746 đến hàng phần trăm.

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Có bao nhiêu số thực x thỏa x²=36?

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Tính |−6|+|7|.

  10. Câu 10Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phân số tối giản nào có dạng thập phân hữu hạn?

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Tìm tất cả số thực x thỏa |x|=√36; giải thích vì sao √36 không bằng ±6.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 4Tự luận

    Không dùng máy tính, xác định √70 nằm giữa hai số nguyên liên tiếp nào; có thể làm tròn √70 đến hàng đơn vị chỉ từ cận nguyên ấy không? Hãy so với 8,5².

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay