Toán 6
ToánLớp 6Chương 6. Phân số

Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và sử dụng đúng kiến thức về phép cộng và phép trừ phân số.
  • Giải quyết bài toán có dữ kiện và kiểm tra kết quả bằng lập luận.

Bài giảng

Hiểu kiến thức

Cùng mẫu, cộng tử và giữ mẫu; khác mẫu, quy đồng rồi cộng. Ví dụ 1/6+1/4=2/12+3/12=5/12. Phân số đối của a/b là−a/b. Trừ phân số bằng cộng phân số đối: a/b−c/d=a/b+(−c/d).

Làm thế nào và vì sao?

Phép cộng phân số giao hoán, kết hợp; có thể nhóm hai phân số đối hoặc cùng mẫu. Kết quả nên rút gọn và để mẫu dương. Không cộng mẫu số: mẫu là tên của những phần bằng nhau, cần giữ cùng kích thước phần trước khi gộp. Với thời gian, độ dài, ghi đơn vị sau kết quả.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính 5/6−1/4.

    Xem lời giải

    Quy đồng 12:10/12−3/12=7/12, đã tối giản.

Ghi nhớ

Cộng/trừ cần cùng mẫu; trừ là cộng số đối; rút gọn kết quả.

Dễ nhầm

  • Không cộng hoặc trừ hai mẫu số.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 2/7+3/7. Viết phân số tối giản dạng a/b, mẫu dương, không khoảng trắng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    1/2+1/3 bằng:

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 3/4−1/6. Viết phân số tối giản dạng a/b, mẫu dương, không khoảng trắng.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    −2/5+/5=0; 1−3/8=/8.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá.

    ÝĐúngSai
    a)1/4+3/4=1
    b)1/2−3/2=−1
    c)1/3+1/3=2/6
  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tính −5/6+1/3. Viết phân số tối giản dạng a/b, mẫu dương, không khoảng trắng.

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Bình nước đầy; dùng 1/3 bình buổi sáng và 1/4 bình buổi chiều. Còn bao nhiêu phần bình? Viết phân số tối giản dạng a/b, mẫu dương, không khoảng trắng.

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Tính nhanh −3/7+5/9+3/7+4/9, giải thích nhóm.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay