Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 4. My neighbourhood

Project

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “My neighbourhood” để hoàn thành nhiệm vụ Project.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Project brief

My map: vẽ bản đồ khu phố có ít nhất năm địa điểm và tên đường; đánh dấu điểm xuất phát. Thay phiên hỏi và chỉ hai đường đi, kiểm tra bạn có tới đúng nơi không.

Bản đồ mẫu: phía trên là bắc; điểm xuất phát ở cổng trường.

Map with five places

Model and success criteria

Our map has a school, a park, a bank, a library and a museum. Start at the school gate. Go east along Green Street and turn left into River Street. The library is on your right. The park is opposite the school across Green Street.

Tiêu chí:đủ yêu cầu, thông tin có nguồn hoặc ghi rõ tưởng tượng, ngôn ngữ tự viết, trình bày rõ. Nhóm phân vai, kiểm chính tả, luyện nói rồi trả lời câu hỏi; giáo viên chấm sản phẩm và nói theo rubric.

Từ vựng

  • square

    quảng trường

  • cathedral

    nhà thờ lớn

  • railway station

    ga đường sắt

  • art gallery

    phòng trưng bày nghệ thuật

  • narrow

    hẹp

  • crowded

    đông đúc

  • peaceful

    yên bình

  • convenient

    thuận tiện

Ghi nhớ

Làm đúng nhiệm vụ, ghi nguồn nếu dùng thông tin thật, trình bày và nhận góp ý.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/4 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which product fulfils this unit’s project task?

  2. Câu 2Mức 2Ghép nối

    Match each project detail to the correct category.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  3. Câu 3Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Arrange these stages for this particular project.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Write a route and trace it with your finger
    2. 2Mark north and a starting point
    3. 3Place and label at least five places and two roads
    4. 4Ask a partner to follow the route and correct unclear steps
  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Check the project-specific success and safety criteria.

    ÝĐúngSai
    a)Left and right depend on the traveller’s direction.
    b)A clear route needs a start point.
    c)A map with only place names but no positions is enough.
  5. Câu 5Mức 3Tự luận

    Plan this product in six concrete points: A map with five labelled places, street names, a start point and two usable routes. Include the details in your own outline, not just headings.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Create the product described in this project. Attach a photo or write the complete content.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Present your project for 1–2 minutes, then answer one question from a partner.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Give a partner one specific compliment and one useful suggestion about the project.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay