Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 4. My neighbourhood

Looking Back

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng từ vựng và ngữ pháp My neighbourhood vào tình huống mới.
  • Đọc một ngữ liệu ôn tập mới, giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi bằng quy tắc.

Bài giảng

Retrieve before checking

Che phần ghi nhớ, tự viết 5 từ và một cấu trúc đã học. Làm câu hỏi trước khi mở giải thích; phân loại lỗi về nghĩa, dạng từ, trật tự hoặc thiếu dữ kiện.

Connect the skills

Từ vựng hỗ trợ hiểu bài đọc/nghe; ngữ pháp làm rõ quan hệ. Đọc một đoạn, nêu ý chính và viết lại bằng lời riêng.

So sánh hơn hai đối tượng: short adjective + er + than; long adjective: more + adjective + than. Tall→taller, big→bigger, noisy→noisier, expensive→more expensive. Bất quy tắc good→better, bad→worse. Không dùng more và -er đồng thời. Cần biết tiêu chí so sánh và hai đối tượng được nói tới.

Từ vựng

  • square

    quảng trường

  • cathedral

    nhà thờ lớn

  • railway station

    ga đường sắt

  • art gallery

    phòng trưng bày nghệ thuật

  • narrow

    hẹp

  • crowded

    đông đúc

  • peaceful

    yên bình

  • convenient

    thuận tiện

Ghi nhớ

Nhớ lại, chọn đúng trong ngữ cảnh, rồi giải thích và sửa lỗi.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trains stop at the ___.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    There is almost no traffic or noise in the park. It is ___.

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Many people are trying to pass through the market at once. It is ___.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    This street has very little width. It is ___.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    The library is quiet. The market is noisy. The market is than the library.

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    A ticket costs 20,000 dong; B costs 35,000 dong. Ticket A is ___.

  7. Câu 7Mức 3Điền vào chỗ trống

    This path is than that one. (safe)

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    The new bus stop is ___ than the old one. (convenient)

  9. Đọc ngữ liệu

    New review reading — answer the next two questions

    Two routes lead from our school to the sports centre. River Road is 800 metres long and has heavy traffic. Garden Lane is 500 metres long and has a separate footpath. Our walking group chooses Garden Lane. We still use the marked crossing at its end.

  10. Câu 9Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which route is shorter?

  11. Câu 10Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Why is Garden Lane useful for walkers?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Write three connected sentences using this unit’s vocabulary and grammar.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  13. Câu 12Mức 4Tự luận

    Explain one language mistake you used to make in this unit and correct it in a full sentence.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay