Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 4. My neighbourhood

A Closer Look 2

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “My neighbourhood” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 2.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Form and meaning: Comparative adjectives

So sánh hơn hai đối tượng: short adjective + er + than; long adjective: more + adjective + than. Tall→taller, big→bigger, noisy→noisier, expensive→more expensive. Bất quy tắc good→better, bad→worse. Không dùng more và -er đồng thời. Cần biết tiêu chí so sánh và hai đối tượng được nói tới.

Apply and check

Đọc từ chỉ thời gian, chủ ngữ, danh từ và mục đích câu trước khi chọn dạng.

Ví dụ gốc: Our map has a school, a park, a bank, a library and a museum. Start at the school gate. Go east along Green Street and turn left into River Street. The library is on your right. The park is opposite the school across Green Street.

Tìm các dạng thuộc trọng tâm bài. Đổi chủ ngữ hoặc thời gian và kiểm xem động từ hay cấu trúc có cần đổi không. Giải thích vì sao phương án sai không hợp tình huống.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Compare: Lane A is 3 m wide. Lane B is 6 m wide.

    Xem lời giải

    6 > 3, nên Lane B rộng hơn A. Wide → wider; thêm than để nối hai đối tượng: Lane B is wider than Lane A.

Từ vựng

  • square

    quảng trường

  • cathedral

    nhà thờ lớn

  • railway station

    ga đường sắt

  • art gallery

    phòng trưng bày nghệ thuật

  • narrow

    hẹp

  • crowded

    đông đúc

  • peaceful

    yên bình

  • convenient

    thuận tiện

Ghi nhớ

So sánh hơn hai đối tượng: short adjective + er + than; long adjective: more + adjective + than. Tall→taller, big→bigger, noisy→noisier, expensive→more expensive. Bất quy tắc good→better, bad→worse. Không dùng more và -er đồng thời. Cần biết tiêu chí so sánh và hai đối tượng được nói tới.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    This street is ___ than that one. (wide)

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    The market is ___ than the library. (noisy)

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Our new park is ___ than the old one. (beautiful)

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    The bus is ___ than a taxi for this trip. (cheap)

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    This path is ___ than the main road. (narrow)

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    The service here is ___ than before. (good)

  7. Câu 7Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    A road is 8 metres wide; B is 5 metres wide. Which is true?

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct sentence.