Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 4. My neighbourhood

A Closer Look 1

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “My neighbourhood” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 1.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Vocabulary in use

Nhóm từ theo nghĩa và cách kết hợp.

  • square: quảng trường
  • cathedral: nhà thờ lớn
  • railway station: ga đường sắt
  • art gallery: phòng trưng bày nghệ thuật
  • narrow: hẹp
  • crowded: đông đúc
  • peaceful: yên bình
  • convenient: thuận tiện

Tự đặt ví dụ gắn với người, nơi hoặc đồ vật có thật; không học nghĩa rời ngữ cảnh.

Tên nơi: at the railway station, in the square, visit an art gallery. Tính từ tả nơi: a narrow street, a crowded market, a peaceful park, a convenient location. Ví dụ: The station is convenient because buses stop outside.

Pronunciation: /ɪ/ and /iː/

/ɪ/ ngắn, thả lỏng như ship, busy; /iː/ dài hơn, môi hơi kéo ngang như street, peaceful. Đọc theo âm, không theo độ dài từ viết. So sánh ship và sheep để nhận ra thay âm có thể đổi nghĩa.

Nhóm A: ship, city, busy. Nhóm B: street, sheep, peaceful. Nghe từng từ, nhắc lại, ghi âm rồi tự so sánh.

Từ vựng

  • square

    quảng trường

  • cathedral

    nhà thờ lớn

  • railway station

    ga đường sắt

  • art gallery

    phòng trưng bày nghệ thuật

  • narrow

    hẹp

  • crowded

    đông đúc

  • peaceful

    yên bình

  • convenient

    thuận tiện

Ghi nhớ

Gắn nghĩa với ngữ cảnh; phát âm có kiểm tra khẩu hình và âm cuối.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Match the topic words to their meanings.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which word means “quảng trường”?

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Choose from the word bank. Complete the word from its Vietnamese meaning: yên bình = .

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct meaning of “convenient”.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Write two original sentences using two different words from this lesson.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Read these words aloud, then use one in a sentence: ship, city, busy, street, sheep, peaceful.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay