Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 5. Natural wonders of Viet Nam

Getting Started

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Natural wonders of Viet Nam” để hoàn thành nhiệm vụ Getting Started.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Explore the situation

Đọc hội thoại gốc, xác định ai nói với ai, đang ở đâu và mục đích trao đổi. Gạch từ liên quan đến Natural wonders of Viet Nam. Đoán nghĩa bằng câu xung quanh trước khi đối chiếu bảng từ.

Hoa: Let’s visit the waterfall on Sunday.
An: Good idea. What time can we meet?
Hoa: Is eight o’clock OK? We can meet at the school gate.
An: That’s fine. I have a backpack and some water.
Hoa: We must stay with the guide. We mustn’t climb the wet rocks.
An: I’ll bring a raincoat, too.

Language in context

Danh từ đếm được có số ít/số nhiều: an island, two islands. Water, rice thường không đếm trực tiếp; dùng some water, a bottle of water. Some thường trong khẳng định, any trong phủ định/câu hỏi; many với danh từ đếm được số nhiều, much với không đếm được. Must + nguyên thể chỉ yêu cầu; mustn’t là cấm, không phải không cần.

Đổi một thông tin trong hội thoại rồi luyện lại với bạn; giữ cách đáp phù hợp và ngôn ngữ lịch sự.

Từ vựng

  • waterfall

    thác nước

  • island

    đảo

  • cave

    hang động

  • desert

    sa mạc

  • suncream

    kem chống nắng

  • plaster

    băng dán cá nhân

  • backpack

    ba lô

  • scissors

    kéo

Ghi nhớ

Hiểu tình huống, học từ trong ngữ cảnh và dùng lại mẫu câu cho thông tin của mình.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Original dialogue

    Hoa: Let’s visit the waterfall on Sunday.
    An: Good idea. What time can we meet?
    Hoa: Is eight o’clock OK? We can meet at the school gate.
    An: That’s fine. I have a backpack and some water.
    Hoa: We must stay with the guide. We mustn’t climb the wet rocks.
    An: I’ll bring a raincoat, too.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    When is the visit?

  3. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    What time will they meet?

  4. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Where will they meet? Name the meeting point only.

  5. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    What must they NOT climb?

  6. Câu 5Mức 2Ghép nối

    Match the words and meanings.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the word meaning “sa mạc”.

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    We need ___ water for the walk.

  9. Câu 8Mức 3Tự luận

    Continue the dialogue with two suitable lines. Include one new detail related to Natural wonders of Viet Nam.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay