Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 5. Natural wonders of Viet Nam

A Closer Look 1

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Natural wonders of Viet Nam” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 1.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Vocabulary in use

Nhóm từ theo nghĩa và cách kết hợp.

  • waterfall: thác nước
  • island: đảo
  • cave: hang động
  • desert: sa mạc
  • suncream: kem chống nắng
  • plaster: băng dán cá nhân
  • backpack: ba lô
  • scissors: kéo

Tự đặt ví dụ gắn với người, nơi hoặc đồ vật có thật; không học nghĩa rời ngữ cảnh.

Cảnh quan: a mountain, a river, a forest, a cave, a waterfall, an island. Đồ đi bộ: a backpack, a sleeping bag, a compass (la bàn), suncream, plasters, scissors. a pair of scissors: một cái kéo. Ví dụ: Put the raincoat in your backpack.

Pronunciation: /t/ and /d/

Đầu lưỡi chạm vùng sau răng trên rồi nhả: /t/ không rung cổ, /d/ có rung. Giữ phụ âm cuối trong tent và food; không thêm nguyên âm sau âm cuối. Luyện chậm rồi nối trong cụm từ.

Nhóm A: tent, waterfall, boat. Nhóm B: day, desert, food. Nghe từng từ, nhắc lại, ghi âm rồi tự so sánh.

Lưu ý giọng Anh–Mỹ: /t/ trong một số vị trí giữa các nguyên âm (như water) có thể nghe như âm vỗ nhanh. Đó là biến thể hợp lệ, không phải lỗi nhầm mọi /t/ với /d/. Khi so sánh hai phụ âm, dùng từ đầu âm rõ như tent và day.

Từ vựng

  • waterfall

    thác nước

  • island

    đảo

  • cave

    hang động

  • desert

    sa mạc

  • suncream

    kem chống nắng

  • plaster

    băng dán cá nhân

  • backpack

    ba lô

  • scissors

    kéo

  • compass

    la bàn

  • sleeping bag

    túi ngủ

Ghi nhớ

Gắn nghĩa với ngữ cảnh; phát âm có kiểm tra khẩu hình và âm cuối.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Match the topic words to their meanings.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which word means “thác nước”?

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Choose from the word bank. Complete the word from its Vietnamese meaning: ba lô = .

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct meaning of “scissors”.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Write two original sentences using two different words from this lesson.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Read these words aloud, then use one in a sentence: tent, waterfall, boat, day, desert, food.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay