Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 5. Natural wonders of Viet Nam

A Closer Look 2

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Natural wonders of Viet Nam” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 2.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Form and meaning: Countable and uncountable nouns; must/mustn’t

Danh từ đếm được có số ít/số nhiều: an island, two islands. Water, rice thường không đếm trực tiếp; dùng some water, a bottle of water. Some thường trong khẳng định, any trong phủ định/câu hỏi; many với danh từ đếm được số nhiều, much với không đếm được. Must + nguyên thể chỉ yêu cầu; mustn’t là cấm, không phải không cần.

Apply and check

Đọc từ chỉ thời gian, chủ ngữ, danh từ và mục đích câu trước khi chọn dạng.

Ví dụ gốc: We would like to visit a waterfall in Viet Nam. Our poster shows its location and a safe path. We can travel with an adult guide. We need water and a raincoat. We must keep the place clean and mustn’t climb wet rocks. Nature is beautiful, but safety comes first.

Tìm các dạng thuộc trọng tâm bài. Đổi chủ ngữ hoặc thời gian và kiểm xem động từ hay cấu trúc có cần đổi không. Giải thích vì sao phương án sai không hợp tình huống.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Choose much/many: How ___ water should we take?

    Xem lời giải

    Water là danh từ không đếm được trong ngữ cảnh này → much. Nếu đếm bottles thì dùng many: How many bottles of water?

Từ vựng

  • waterfall

    thác nước

  • island

    đảo

  • cave

    hang động

  • desert

    sa mạc

  • suncream

    kem chống nắng

  • plaster

    băng dán cá nhân

  • backpack

    ba lô

  • scissors

    kéo

Ghi nhớ

Danh từ đếm được có số ít/số nhiều: an island, two islands. Water, rice thường không đếm trực tiếp; dùng some water, a bottle of water. Some thường trong khẳng định, any trong phủ định/câu hỏi; many với danh từ đếm được số nhiều, much với không đếm được. Must + nguyên thể chỉ yêu cầu; mustn’t là cấm, không phải không cần.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    We need ___ water for the walk.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    There are ___ islands in the bay.

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Is there ___ rice in the bag?

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    We must ___ on the marked path.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    The sign says “No swimming”. You ___ swim here.

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which noun is usually uncountable?

  7. Câu 7Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct question.

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose a safe rule for a protected cave.