Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 13. Ôn tập cuối năm

Bài 73. Ôn tập chung

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Đọc lớp triệu trước; viết đủ ba chữ số cho mỗi lớp phía sau.
  • Vận dụng được: Nhân từng hàng; tích riêng hàng chục phải có giá trị gấp10.
  • Vận dụng được: Ước lượng thương, nhân thử, trừ rồi hạ; số dư nhỏ hơn số chia.
  • Vận dụng được: Hai đơn vị diện tích liền nhau trong bảng hơn kém100 lần.
  • Vận dụng được: Cùng mẫu so tử; khác mẫu quy đồng; dùng mốc1 khi thuận tiện.
  • Vận dụng được: Cùng mẫu cộng tử; khác mẫu quy đồng rồi cộng; rút gọn kết quả.
  • Vận dụng được: Quy đồng khi cần, trừ tử, giữ mẫu, thử bằng cộng.
  • Vận dụng được: Nhân tử với tử, mẫu với mẫu; rút gọn trước hoặc sau.
  • Vận dụng được: Chia phân số: giữ số thứ nhất, nhân đảo ngược số thứ hai.
  • Vận dụng được: Tìm m/n củaA bằng A: n×m hoặc A×m/n; xác định đúng toàn bộ.
  • Vận dụng được: Đọc tên, đơn vị, thang đo trước khi đọc chiều cao từng cột.
  • Vận dụng được: Ghi từng lượt, đếm từng sự kiện, tổng tần số bằng tổng số lượt.

Bài giảng

Đọc và viết số trong lớp triệu

10 triệu là một chục triệu;10 chục triệu là một trăm triệu. Đọc từ lớp triệu đến lớp nghìn rồi lớp đơn vị, thêm tên lớp sau nhóm số (trừ lớp đơn vị). Ví dụ305 017 042 đọc là “ba trăm linh năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm bốn mươi hai”.

Nhân với số có hai chữ số

Ví dụ326×24: tính326×4=1 304;326×20=6 520; cộng hai tích riêng được7 824. Khi đặt tính, tích riêng thứ hai viết lùi một cột sang trái vì nhân với hàng chục, không phải với2 đơn vị.

Chia cho số có hai chữ số

Ví dụ936:24: lấy93 chia24 được3,3×24=72,93−72=21; hạ6 được216;216:24=9. Thương39. Mỗi lượt ước lượng thương rồi nhân thử; nếu tích lớn quá thì giảm, nếu dư vẫn lớn hơn số chia thì tăng thương.

Đơn vị diện tích

Hình vuông cạnh một đề-xi-mét gồm100 ô một xăng-ti-mét vuông

Đề-xi-mét vuông (dm²) là diện tích hình vuông cạnh1 dm.1 dm=10 cm nên1 dm²=10×10=100 cm². Tương tự1 m²=100 dm²=10 000 cm²;1 cm²=100 mm². Mi-li-mét vuông là diện tích hình vuông cạnh1 mm.

So sánh phân số

Cùng mẫu số: phân số có tử lớn hơn thì lớn hơn. Khác mẫu: quy đồng rồi so tử. Ví dụ2/3=8/12,3/4=9/12 nên2/3<3/4. Cùng tử dương, phân số có mẫu bé hơn lại lớn hơn vì một đơn vị chia ít phần thì mỗi phần to hơn.

Cộng phân số

Cùng mẫu: cộng hai tử, giữ nguyên mẫu. Ví dụ2/7+3/7=5/7. Khác mẫu: quy đồng trước rồi cộng. Ví dụ1/2+1/3=3/6+2/6=5/6. Mẫu cho biết loại phần bằng nhau, không cộng mẫu vì kích thước mỗi phần vẫn giữ nguyên.

Trừ phân số

Cùng mẫu: trừ tử số, giữ nguyên mẫu. Ví dụ5/8−2/8=3/8. Khác mẫu: quy đồng rồi trừ. Ví dụ3/4−1/6=9/12−2/12=7/12. Trong phạm vi đang học, chọn số bị trừ không bé hơn số trừ để kết quả là phân số không âm.

Nhân phân số

Muốn nhân hai phân số, lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu. Ví dụ2/3×3/5=6/15=2/5. Có thể rút gọn trước khi nhân: chia tử của phân số này và mẫu của phân số kia cho cùng một số để tích gọn hơn. Không bắt buộc quy đồng khi nhân.

Chia phân số

Phân số đảo ngược của3/5 là5/3, đổi tử và mẫu; chỉ có khi tử khác0. Muốn chia cho một phân số khác0, lấy phân số thứ nhất nhân với phân số đảo ngược của phân số thứ hai. Ví dụ2/3:4/5=2/3×5/4=10/12=5/6.

Tìm một phần của một số

Muốn tìm m/n của một số, lấy số đó nhân với m/n; hoặc chia số đó chon rồi nhânm. Ví dụ3/5 của40 là40:5×3=24. Tách ý nghĩa:1/5 của40 là8;3 phần như thế là24.

Đọc biểu đồ cột

Số cây ba lớp trồng:4A15,4B20,4C10

Tên biểu đồ cho biết nội dung; trục ngang ghi các nhóm; trục dọc ghi số lượng và đơn vị. Độ cao cột biểu diễn giá trị. Ở đây mỗi khoảng giữa hai vạch ngang là5 cây, không phải1 cây. Cột4B cao tới20 nên lớp4B trồng20 cây.

Đếm số lần sự kiện xuất hiện

Khi làm thí nghiệm lặp lại như tung đồng xu hoặc rút thẻ rồi trả lại, ghi mỗi kết quả vào bảng. Ví dụ tung8 lần nhận: N, S, N, N, S, S, N, N; mặtN xuất hiện5 lần, mặtS3 lần. Tổng số lần của mọi kết quả phải bằng số lượt thử.

Ghi nhớ

Đọc lớp triệu trước; viết đủ ba chữ số cho mỗi lớp phía sau.

Nhân từng hàng; tích riêng hàng chục phải có giá trị gấp10.

Ước lượng thương, nhân thử, trừ rồi hạ; số dư nhỏ hơn số chia.

Hai đơn vị diện tích liền nhau trong bảng hơn kém100 lần.

Cùng mẫu so tử; khác mẫu quy đồng; dùng mốc1 khi thuận tiện.

Cùng mẫu cộng tử; khác mẫu quy đồng rồi cộng; rút gọn kết quả.

Quy đồng khi cần, trừ tử, giữ mẫu, thử bằng cộng.

Nhân tử với tử, mẫu với mẫu; rút gọn trước hoặc sau.

Chia phân số: giữ số thứ nhất, nhân đảo ngược số thứ hai.

Tìm m/n củaA bằng A: n×m hoặc A×m/n; xác định đúng toàn bộ.

Đọc tên, đơn vị, thang đo trước khi đọc chiều cao từng cột.

Ghi từng lượt, đếm từng sự kiện, tổng tần số bằng tổng số lượt.

Dễ nhầm

  • 40 triệu8 nghìn không phải40 800 000.
  • Không viết thẳng cột hai tích riêng như đều nhân hàng đơn vị.
  • Thương ước lượng phải được kiểm tra, không lấy làm kết quả ngay.
  • Không đổi diện tích bằng hệ số10 như đổi độ dài.
  • Cùng tử dương, mẫu lớn hơn thì phân số bé hơn.
  • Không cộng hai mẫu số.
  • Không trừ mẫu số.
  • Nhân phân số không giữ nguyên mẫu như cộng cùng mẫu.
  • Không đảo cả hai phân số và không chia cho0.
  • Không đảo tử và mẫu khi tìm phân số của một số.
  • Một khoảng trên trục không nhất thiết là1 đơn vị.
  • Nhiều lần xuất hiện trước không đảm bảo lượt sau giống vậy.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Viết số có 208 triệu, 15 nghìn và 7 đơn vị.

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 704 × 26.

  3. Câu 3Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 9 216 : 48.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    7 m² 38 dm² = dm²; 5/6 7/9 (điền dấu >, < hoặc =).

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 3/8 + 5/12. Viết phân số tối giản.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 7/10 − 1/4. Viết phân số tối giản.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 5/8 × 4/15. Viết phân số tối giản.

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 9/14 : 3/7. Viết phân số tối giản.

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Một vườn có 320 cây, 3/8 là cây cam. Có bao nhiêu cây không phải cam?

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Theo biểu đồ, nếu 4C trồng thêm 5 cây thì cả ba lớp có bao nhiêu cây?

    4A 15, 4B 20, 4C 10 cây

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Hình chữ nhật dài 5/4 m, rộng 2/5 m. Tính diện tích. Dùng 2/3 diện tích để dán tranh; còn bao nhiêu m²?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Tung xu 18 lượt được N 12 lần, S 6 lần. Nêu hai nhận xét đúng về đợt thử và giải thích vì sao không biết chắc lượt 19.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay