Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 13. Ôn tập cuối năm

Bài 70. Ôn tập phép tính với phân số

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Cùng mẫu cộng tử; khác mẫu quy đồng rồi cộng; rút gọn kết quả.
  • Vận dụng được: Quy đồng khi cần, trừ tử, giữ mẫu, thử bằng cộng.
  • Vận dụng được: Nhân tử với tử, mẫu với mẫu; rút gọn trước hoặc sau.
  • Vận dụng được: Chia phân số: giữ số thứ nhất, nhân đảo ngược số thứ hai.
  • Vận dụng được: Tìm m/n củaA bằng A: n×m hoặc A×m/n; xác định đúng toàn bộ.

Bài giảng

Cộng phân số

Cùng mẫu: cộng hai tử, giữ nguyên mẫu. Ví dụ2/7+3/7=5/7. Khác mẫu: quy đồng trước rồi cộng. Ví dụ1/2+1/3=3/6+2/6=5/6. Mẫu cho biết loại phần bằng nhau, không cộng mẫu vì kích thước mỗi phần vẫn giữ nguyên.

Trừ phân số

Cùng mẫu: trừ tử số, giữ nguyên mẫu. Ví dụ5/8−2/8=3/8. Khác mẫu: quy đồng rồi trừ. Ví dụ3/4−1/6=9/12−2/12=7/12. Trong phạm vi đang học, chọn số bị trừ không bé hơn số trừ để kết quả là phân số không âm.

Nhân phân số

Muốn nhân hai phân số, lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu. Ví dụ2/3×3/5=6/15=2/5. Có thể rút gọn trước khi nhân: chia tử của phân số này và mẫu của phân số kia cho cùng một số để tích gọn hơn. Không bắt buộc quy đồng khi nhân.

Chia phân số

Phân số đảo ngược của3/5 là5/3, đổi tử và mẫu; chỉ có khi tử khác0. Muốn chia cho một phân số khác0, lấy phân số thứ nhất nhân với phân số đảo ngược của phân số thứ hai. Ví dụ2/3:4/5=2/3×5/4=10/12=5/6.

Tìm một phần của một số

Muốn tìm m/n của một số, lấy số đó nhân với m/n; hoặc chia số đó chon rồi nhânm. Ví dụ3/5 của40 là40:5×3=24. Tách ý nghĩa:1/5 của40 là8;3 phần như thế là24.

Ghi nhớ

Cùng mẫu cộng tử; khác mẫu quy đồng rồi cộng; rút gọn kết quả.

Quy đồng khi cần, trừ tử, giữ mẫu, thử bằng cộng.

Nhân tử với tử, mẫu với mẫu; rút gọn trước hoặc sau.

Chia phân số: giữ số thứ nhất, nhân đảo ngược số thứ hai.

Tìm m/n củaA bằng A: n×m hoặc A×m/n; xác định đúng toàn bộ.

Dễ nhầm

  • Không cộng hai mẫu số.
  • Không trừ mẫu số.
  • Nhân phân số không giữ nguyên mẫu như cộng cùng mẫu.
  • Không đảo cả hai phân số và không chia cho0.
  • Không đảo tử và mẫu khi tìm phân số của một số.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 5/12 + 1/4. Viết phân số tối giản.

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 9/10 − 2/5. Viết phân số tối giản.

  3. Câu 3Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 3/7 × 14/15. Viết phân số tối giản.

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 7/9 : 14/27. Viết phân số tối giản.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Tìm 7/8 của 64.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    1 − 7/12 = /12; 2/5 × 5/6 = 1/.

  7. Câu 7Mức 2Đúng / Sai

    1/2 : 1/3 = 1/6.

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Tính (2/3 + 1/6) × 3/5. Viết phân số tối giản.

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 3/4 − 1/2 × 2/5. Viết phân số tối giản.

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Có 180 học sinh tham gia câu lạc bộ, 2/3 chọn thể thao. Trong số chọn thể thao, 3/5 chọn bóng đá. Có mấy bạn chọn bóng đá?

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Một đoạn dây dài 5/4 m. Cắt 1/3 m rồi 1/6 m. Còn bao nhiêu mét?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Một mảnh bìa diện tích 7/10 m², rộng 4/5 m. Tìm chiều dài và kiểm tra bằng phép nhân.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay