Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 13. Ôn tập cuối năm

Bài 69. Ôn tập phân số

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Tử chỉ phần lấy; mẫu chỉ số phần bằng nhau của đơn vị, mẫu≠0.
  • Vận dụng được: a: b=a/b với b≠0; mỗi số tự nhiên có thể viết mẫu1.
  • Vận dụng được: Nhân hoặc chia cả tử, mẫu với cùng số khác0 giữ nguyên giá trị.
  • Vận dụng được: Chia cả tử và mẫu cùng một ước chung; tiếp tục đến tối giản.
  • Vận dụng được: Chọn mẫu chung, nhân cả tử và mẫu theo cùng thừa số.
  • Vận dụng được: Cùng mẫu so tử; khác mẫu quy đồng; dùng mốc1 khi thuận tiện.

Bài giảng

Phân số chỉ những phần bằng nhau

Ba phần trong tám phần bằng nhau được tô màu

Một hình được chia thành8 phần bằng nhau,tô3 phần. Phần tô màu là3/8,đọc “ba phần tám”. Số3 ở trên gạch là tử số,chỉ số phần được lấy;số8 ở dưới là mẫu số,chỉ số phần bằng nhau của đơn vị.Mẫu số phải khác0.

Phân số là kết quả phép chia

Chia3 chiếc bánh bằng nhau cho4 bạn: mỗi chiếc chia4 phần, mỗi bạn nhận1 phần từ mỗi chiếc, tức3 phần tư chiếc. Ta viết3:4=3/4. Với số tự nhiêna, b vàb≠0: a: b=a/b.

Tính chất cơ bản của phân số

Hai thanh bằng nhau tô một nửa, tương ứng2/4 và4/8

Nhân cả tử số và mẫu số với cùng một số tự nhiên khác0 được phân số bằng phân số đã cho. Ví dụ1/2=2/4=4/8. Nếu cả tử và mẫu cùng chia hết cho một số khác0,chia cả hai cho số đó cũng không đổi giá trị.

Rút gọn đến tối giản

Rút gọn là chia cả tử số và mẫu số cho cùng một số tự nhiên lớn hơn1 mà cả hai cùng chia hết. Ví dụ18/24=(18:6)/(24:6)=3/4. Phân số tối giản có tử và mẫu không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn1.

Quy đồng mẫu số

Quy đồng là đưa các phân số về cùng một mẫu số mà không đổi giá trị. Với2/3 và3/4, chọn mẫu12:2/3=8/12;3/4=9/12. Muốn tìm thừa số nhân, tính mẫu chung chia cho mẫu cũ, rồi nhân cả tử và mẫu với số đó.

So sánh phân số

Cùng mẫu số: phân số có tử lớn hơn thì lớn hơn. Khác mẫu: quy đồng rồi so tử. Ví dụ2/3=8/12,3/4=9/12 nên2/3<3/4. Cùng tử dương, phân số có mẫu bé hơn lại lớn hơn vì một đơn vị chia ít phần thì mỗi phần to hơn.

Ghi nhớ

Tử chỉ phần lấy; mẫu chỉ số phần bằng nhau của đơn vị, mẫu≠0.

a: b=a/b với b≠0; mỗi số tự nhiên có thể viết mẫu1.

Nhân hoặc chia cả tử, mẫu với cùng số khác0 giữ nguyên giá trị.

Chia cả tử và mẫu cùng một ước chung; tiếp tục đến tối giản.

Chọn mẫu chung, nhân cả tử và mẫu theo cùng thừa số.

Cùng mẫu so tử; khác mẫu quy đồng; dùng mốc1 khi thuận tiện.

Dễ nhầm

  • Các phần không bằng nhau không dùng để đếm thành phân số của cùng đơn vị.
  • Tử lớn hơn mẫu vẫn là phân số hợp lệ.
  • Cộng cùng một số vào tử và mẫu không phải tính chất cơ bản.
  • Tử và mẫu phải chia cùng một số.
  • Không chỉ thay mẫu mà giữ nguyên tử.
  • Cùng tử dương, mẫu lớn hơn thì phân số bé hơn.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phân số 11/15 có tử số là:

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Chia đều 9 chiếc bánh cho 7 bạn. Viết phần mỗi bạn nhận bằng phân số có mẫu 7.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phân số nào bé hơn 1?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Rút gọn 28/42 đến tối giản.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    7/9 = 35/; 18/27 = /3.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Đưa 5/12 và 3/8 về mẫu 24: 5/12 = /24; 3/8 = /24.

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, < hoặc =: 7/10 2/3; 6/8 9/12.

  8. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp từ lớn đến bé.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 13/4
    2. 22/3
    3. 31/2
    4. 45/6
  9. Câu 9Mức 2Đúng / Sai

    Cộng 2 vào cả tử và mẫu của 1/3 luôn cho phân số bằng 1/3.

  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phân số nào vừa lớn hơn 1/2 vừa bé hơn 3/4?

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Vẽ hai thanh bằng nhau, biểu diễn 2/3 và 4/6 để giải thích hai phân số bằng nhau.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Hai bạn cùng làm một công việc. Mai làm 7/12, Nam làm 5/8 công việc đó. Ai làm nhiều hơn?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay