Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số

Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Số tự nhiên bắt đầu từ0; liền sau hơn1; không có số lớn nhất.

Bài giảng

Dãy số tự nhiên

Các số0,1,2,3,… là số tự nhiên. Dãy bắt đầu bằng0, mỗi số sau hơn số trước1 và kéo dài mãi.0 là số tự nhiên bé nhất, không có số tự nhiên lớn nhất vì luôn có thể cộng thêm1. Trên tia số,0 là gốc, các khoảng giữa hai số liên tiếp bằng nhau.

Thực hiện và tự kiểm tra

Số liền sau n là n+1. Với n>0, số liền trước n là n−1. Số0 không có số tự nhiên liền trước. Hai số tự nhiên liên tiếp có thể thay đổi số chữ số, như999 và1 000; khoảng cách vẫn là1.

Ghi nhớ

Số tự nhiên bắt đầu từ0; liền sau hơn1; không có số lớn nhất.

Dễ nhầm

  • 0 có số liền sau là1 nhưng không có số tự nhiên liền trước.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số tự nhiên bé nhất là:

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Số liền sau 999 999 là số nào?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Số liền trước 40 000 là số nào?

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    708; 709; ; 711; .

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Có một số tự nhiên lớn nhất.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)0 không có số tự nhiên liền trước
    b)99 và100 là hai số tự nhiên liên tiếp
    c)Mỗi số tự nhiên có đúng hai chữ số
  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Từ 48 đến53, kể cả hai đầu, có bao nhiêu số tự nhiên?

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Một bạn viết dãy1;2;3;… và nói đây là toàn bộ dãy số tự nhiên. Em góp ý thế nào?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay