Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số

Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Đọc lớp triệu trước; viết đủ ba chữ số cho mỗi lớp phía sau.

Bài giảng

Đọc và viết số trong lớp triệu

10 triệu là một chục triệu;10 chục triệu là một trăm triệu. Đọc từ lớp triệu đến lớp nghìn rồi lớp đơn vị, thêm tên lớp sau nhóm số (trừ lớp đơn vị). Ví dụ305 017 042 đọc là “ba trăm linh năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm bốn mươi hai”.

Thực hiện và tự kiểm tra

Khi viết theo lời đọc, tách thành ba lớp. Lớp nào thiếu hàng thì điền0; lớp hoàn toàn vắng viết000. Ví dụ40 triệu8 nghìn3 đơn vị là40|008|003 =40 008 003. Phân tích thành tổng giúp kiểm tra vị trí từng chữ số.

Ghi nhớ

Đọc lớp triệu trước; viết đủ ba chữ số cho mỗi lớp phía sau.

Dễ nhầm

  • 40 triệu8 nghìn không phải40 800 000.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Viết số: sáu mươi triệu không trăm linh hai nghìn không trăm linh năm.

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    10 chục triệu bằng bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Giá trị chữ số4 trong 148 075 203 là:

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    92 000 000 + 15 000 + 8 = .

  5. Câu 5Mức 2Ghép nối

    Nối số với phần đọc lớp triệu.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    80 004 030 đọc là tám mươi triệu bốn nghìn không trăm ba mươi.

  7. Câu 7Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 19000900
    2. 29009000
    3. 39000090
    4. 49000009
  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Bạn viết “năm triệu ba nghìn hai” thành5 302. Chỉ ra lỗi và viết lại.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay