Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số

Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: 10 trăm nghìn =1 triệu; số có sáu chữ số từ100 000 đến999 999.

Bài giảng

Đếm đến một triệu

Mười chục nghìn là một trăm nghìn; mười trăm nghìn là một triệu, viết 1 000 000. Số có sáu chữ số có chữ số hàng trăm nghìn khác 0. Ví dụ 402 315 gồm 4 trăm nghìn, 0 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 5 đơn vị.

Thực hiện và tự kiểm tra

Đọc nhóm nghìn trước rồi nhóm đơn vị: 402 315 đọc là “bốn trăm linh hai nghìn ba trăm mười lăm”. Viết số từ hàng cao đến thấp, bổ sung 0 cho hàng vắng. Khi thêm1 vào999 999, mỗi hàng đủ10 chuyển sang hàng kế tiếp, được1 000 000.

Ghi nhớ

10 trăm nghìn =1 triệu; số có sáu chữ số từ100 000 đến999 999.

Dễ nhầm

  • Không bỏ chữ số0 giữ chỗ trong304 026.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào có sáu chữ số?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    10 trăm nghìn bằng bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Số gồm 3 trăm nghìn, 4 nghìn, 2 chục, 6 đơn vị là .

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Trong số 781 205, chữ số 7 có giá trị bao nhiêu?

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1101000
    2. 2100000
    3. 3110000
    4. 41000000
  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Số bé nhất có sáu chữ số là 100 000
    b)Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999
    c)999 999 + 1 = 100 000
  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Một nhà máy làm 250 000 chiếc bút trong tháng đầu và 100 000 chiếc trong tháng sau. Tổng cộng bao nhiêu chiếc?

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Viết số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau, dùng các chữ số0,1,2,3,4,5. Nêu cách làm.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay