Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số

Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Cùng số chữ số: hàng đầu tiên khác nhau từ trái sang phải quyết định.

Bài giảng

So sánh số nhiều chữ số

Số có nhiều chữ số hơn lớn hơn (không viết thêm0 ở đầu). Nếu hai số cùng số chữ số, xét lần lượt từ trái sang phải; tại hàng đầu tiên khác nhau, số có chữ số lớn hơn là số lớn hơn. Ví dụ7 304 500 >7 299 999 vì3 trăm nghìn >2 trăm nghìn.

Thực hiện và tự kiểm tra

Để sắp xếp nhiều số, tìm số nhỏ nhất trước rồi tiếp tục với các số còn lại. Gạch dưới hàng đầu tiên khác nhau để tránh bị nhiễu bởi những chữ số cuối. Có thể nhóm theo số chữ số rồi theo lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị.

Ghi nhớ

Cùng số chữ số: hàng đầu tiên khác nhau từ trái sang phải quyết định.

Dễ nhầm

  • Không so sánh từ hàng đơn vị.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dấu thích hợp:9 999 999 …10 000 000

  2. Câu 2Mức 2Điền vào chỗ trống

    7 280 400 7 208 900; 35 000 002 35 000 020.

  3. Câu 3Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp tăng dần.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 18030450
    2. 28034005
    3. 38030405
    4. 48300405
  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Số lớn nhất trong 5 208 901; 5 280 190; 5 208 910 là số nào?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    45 678 900 <45 679 000.

  6. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ số nào điền vào3 4□5 000 để số đó lớn hơn3 475 000?

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Số tự nhiên lớn nhất nhỏ hơn1 000 000 là số nào?

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Bình so sánh21 030 999 và21 031 000 bằng hàng đơn vị rồi kết luận số đầu lớn hơn. Sửa lập luận.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay