Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 3. Unit 2: Time and daily routines

Lesson 3

Mục tiêu bài học

  • Luyện âm hoặc trọng âm in trong Lesson 3 của Unit 2.
  • Đọc hiểu đoạn mới, viết và trình bày sản phẩm đúng chủ đề.

Bài giảng

Âm và trọng âm

Âm cuối t trong get là /t/: không rung cổ; d trong bed là /d/: có rung nhẹ. Giữ phụ âm cuối, không thêm một tiếng“tờ/đờ”.

Từ trọng tâm:get,bed. Đọc riêng rồi đặt vào câu mới. Người lớn nghe và góp ý trực tiếp; hệ thống không tự đánh giá âm nói.

Nút đọc dùng giọng en-US (Anh-Mỹ), không phải bản ghi âm SGK. Phiên âm Anh-Anh nếu có chỉ để so sánh; người lớn chấp nhận cách phát âm chuẩn Anh-Anh hoặc Anh-Mỹ, không yêu cầu bắt chước tuyệt đối một giọng.

Đọc hiểu và viết

I am Linh. I get up at six fifteen. I have breakfast at six thirty. I go to school at seven. I go to bed at nine.

Đọc lần đầu tìm chủ đề; lần hai gạch từ trả lời câu hỏi. Khi viết, bắt đầu bằng một thông tin chung rồi thêm chi tiết; đọc lại để kiểm tra am/is/are, was/were hoặc động từ theo bài.

Let’s chant – lời nhịp tự soạn

Lời và mẫu câu tự soạn: get — vỗ tay — bed — vỗ tay.

I get up at six. I go to bed at nine.

Đọc chậm từng từ rồi nói cả câu. Một bạn gõ nhịp đều, bạn kia nhắc hai từ; đổi vai rồi tự nói hai câu theo mẫu. Nhịp mạnh đi cùng âm tiết có trọng âm, không ép nhấn âm tiết sai. Với âm cuối, đọc rõ mà không thêm nguyên âm “ờ”. Người lớn nghe và góp ý trực tiếp theo hướng dẫn âm đầu bài; chấp nhận các biến thể giọng đã nêu.

Project

Lịch sinh hoạt hằng ngày. Chia giấy thành bốn ô: thức dậy, ăn sáng, ăn tối, đi ngủ. Vẽ một đồng hồ hoặc ghi giờ cho từng ô. Đọc từ sáng đến tối, nhờ bạn chỉ đúng ô khi nghe.

Sản phẩm mẫu tự soạn:

ActivityTime
get up6:15 a.m.
have breakfast6:30 a.m.
have dinner6:30 p.m.
go to bed9:00 p.m.

Bài trình bày mẫu (4–5 câu): I get up at six fifteen in the morning. I have breakfast at six thirty. I have dinner at six thirty in the evening. I go to bed at nine.

Bạn nghe hỏi một câu theo Unit; người trình bày trả lời dựa vào đúng sản phẩm. Giáo viên/người lớn đánh giá trực tiếp, không tự động chấm bài nói.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Một sản phẩm dự án cần có những gì?

    Xem lời giải

    Lập lịch 3 việc mỗi ngày và giờ làm; giới thiệu lịch.

    Mẫu: I get up at six. I have breakfast at six thirty. I go to bed at nine.

Từ vựng

  • six o’clock

    sáu giờ đúng

  • six fifteen

    sáu giờ mười lăm

  • six thirty

    sáu giờ ba mươi

  • six forty-five

    sáu giờ bốn mươi lăm

  • get up

    thức dậy

  • have breakfast

    ăn sáng

  • have dinner

    ăn tối

  • go to bed

    đi ngủ

Ghi nhớ

Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.

Dễ nhầm

  • Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn từ được đọc.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Âm cuối nào trong get không làm cổ họng rung?

  3. Đọc ngữ liệu

    Đọc đoạn tự soạn:

    I am Linh. I get up at six fifteen. I have breakfast at six thirty. I go to school at seven. I go to bed at nine.

  4. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Linh ăn sáng lúc mấy giờ?

  5. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Linh goes to bed at nine.

  6. Câu 5Mức 2Ghép nối

    Nối cụm từ với nghĩa phù hợp.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Hoàn thành mẫu câu đã học: I get up six fifteen.

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    Let’s write: viết 4–5 câu về chủ đề lịch sinh hoạt hằng ngày, dựa vào sản phẩm mới của em hoặc mẫu tự soạn sau. Có thể dùng thông tin tưởng tượng và ghi rõ.

    ActivityTime
    get up6:15 a.m.
    have breakfast6:30 a.m.
    have dinner6:30 p.m.
    go to bed9:00 p.m.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 3Tự luận

    Project — Lịch sinh hoạt hằng ngày: Chia giấy thành bốn ô: thức dậy, ăn sáng, ăn tối, đi ngủ. Vẽ một đồng hồ hoặc ghi giờ cho từng ô. Đọc từ sáng đến tối, nhờ bạn chỉ đúng ô khi nghe.

    Sản phẩm mẫu tự soạn để tham khảo:

    ActivityTime
    get up6:15 a.m.
    have breakfast6:30 a.m.
    have dinner6:30 p.m.
    go to bed9:00 p.m.

    Trình bày sản phẩm của em bằng 4–5 câu liên kết, rồi trả lời một câu hỏi của bạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 9Mức 2Tự luận

    Let’s chant với mẫu tự soạn: get — vỗ tay — bed — vỗ tay.

    Đọc hai câu: I get up at six. I go to bed at nine.

    Đổi vai người dẫn nhịp, rồi dùng mỗi từ trong một câu mới. Người lớn nghe âm/trọng âm mục tiêu; không chấm tự động.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay