Từ và tình huống

- get up: thức dậy.
- have breakfast: ăn sáng.
- have dinner: ăn tối.
- go to bed: đi ngủ.
Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.
A: What time do you get up?
B: I get up at six fifteen.
Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.
Dùng câu hỏi và câu đáp trong mẫu phía trên. Người A hỏi, người B trả lời bằng thông tin thật hoặc nhân vật tưởng tượng, rồi A nhắc lại điều vừa nghe. Đổi vai và thay ít nhất một thông tin. Hỏi lại nếu nghe chưa rõ; không đọc một câu thuộc lòng khác với ý được hỏi.
Hoạt động hát của Lesson 2, luyện đúng chức năng ngôn ngữ trong Unit. Lời sau do học liệu tự soạn, không chép lời hoặc giai điệu SGK:
I get up at six fifteen.
I have breakfast at six thirty.
I have dinner at six thirty.
I go to bed at nine.
Người lớn đọc mẫu nghĩa từng dòng. Gõ bốn nhịp một dòng; tự hát hai dòng đầu ở cao độ vừa, hai dòng sau thấp hơn, rồi đổi vai hoặc hát nối tiếp. Dừng nếu phải bẻ âm để vừa nhịp. Sau hai vòng, thay một thông tin đúng ngữ pháp và nói lại tự nhiên. Giáo viên nghe trực tiếp; TTS không hát hay chấm hát.
Ví dụ 1
Hoàn thành và diễn giải hội thoại: What time do you get up?
I get up at six fifteen.
Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.
get up
thức dậy
have breakfast
ăn sáng
have dinner
ăn tối
go to bed
đi ngủ
Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.
Đã đúng 0/7 câu
Nối từ/cụm từ với nghĩa.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.
Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: I get up six fifteen.
Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Từ/cụm từ nào có nghĩa “đi ngủ”?
“get up” có nghĩa “ăn sáng”.
Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.
Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “What time do you get up?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Hát nối tiếp với bạn bằng bốn dòng lời mới, không cần giai điệu SGK:
I get up at six fifteen. / I have breakfast at six thirty. / I have dinner at six thirty. / I go to bed at nine.
Gõ nhịp đều, đổi vai, thay một thông tin có nghĩa và nói lại tự nhiên. Có thể đọc theo nhịp nếu chưa tự tin hát.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.