Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 3. Unit 2: Time and daily routines

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và sử dụng ngôn ngữ về Time and daily routines.
  • Thực hành What time do you get up? và trả lời phù hợp.

Bài giảng

Từ và tình huống

Bối cảnh học từ chủ đề Time and daily routines

  • get up: thức dậy.
  • have breakfast: ăn sáng.
  • have dinner: ăn tối.
  • go to bed: đi ngủ.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Mẫu câu và cách dùng

A: What time do you get up?

B: I get up at six fifteen.

Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.

Let’s talk — đổi vai và xác nhận

Dùng câu hỏi và câu đáp trong mẫu phía trên. Người A hỏi, người B trả lời bằng thông tin thật hoặc nhân vật tưởng tượng, rồi A nhắc lại điều vừa nghe. Đổi vai và thay ít nhất một thông tin. Hỏi lại nếu nghe chưa rõ; không đọc một câu thuộc lòng khác với ý được hỏi.

Let’s sing — hát bằng lời mới

Hoạt động hát của Lesson 2, luyện đúng chức năng ngôn ngữ trong Unit. Lời sau do học liệu tự soạn, không chép lời hoặc giai điệu SGK:

I get up at six fifteen.

I have breakfast at six thirty.

I have dinner at six thirty.

I go to bed at nine.

Người lớn đọc mẫu nghĩa từng dòng. Gõ bốn nhịp một dòng; tự hát hai dòng đầu ở cao độ vừa, hai dòng sau thấp hơn, rồi đổi vai hoặc hát nối tiếp. Dừng nếu phải bẻ âm để vừa nhịp. Sau hai vòng, thay một thông tin đúng ngữ pháp và nói lại tự nhiên. Giáo viên nghe trực tiếp; TTS không hát hay chấm hát.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Hoàn thành và diễn giải hội thoại: What time do you get up?

    Xem lời giải

    I get up at six fifteen.

    Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.

Từ vựng

  • get up

    thức dậy

  • have breakfast

    ăn sáng

  • have dinner

    ăn tối

  • go to bed

    đi ngủ

Ghi nhớ

Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.

Dễ nhầm

  • Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: I get up six fifteen.

  4. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1get up
    2. 2six fifteen.
    3. 3I
    4. 4at
  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ/cụm từ nào có nghĩa “đi ngủ”?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    “get up” có nghĩa “ăn sáng”.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “What time do you get up?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 9Mức 2Tự luận

    Hát nối tiếp với bạn bằng bốn dòng lời mới, không cần giai điệu SGK:

    I get up at six fifteen. / I have breakfast at six thirty. / I have dinner at six thirty. / I go to bed at nine.

    Gõ nhịp đều, đổi vai, thay một thông tin có nghĩa và nói lại tự nhiên. Có thể đọc theo nhịp nếu chưa tự tin hát.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay