Kho đề

Tiếng Anh lớp 4 · Phần 3: Unit 2: Time and daily routines

Luyện tậpTiếng AnhLớp 4

Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 3 "Unit 2: Time and daily routines" (Tiếng Anh 4), có lời giải chi tiết.

Cấu trúc đề

  1. Lesson 18 câu · 8 đ
  2. Lesson 29 câu · 9 đ
  3. Lesson 39 câu · 9 đ

Dạng câu hỏi

  • Ghép nối 3
  • Trắc nghiệm 1 đáp án 9
  • Điền vào chỗ trống 3
  • Sắp xếp thứ tự 2
  • Đúng / Sai 3
  • Tự luận 6
  • Đoạn văn / Ngữ liệu 1

Xem trước

5 / 26 câu

Lesson 1

Câu 1Ghép nối · 1 điểm

Nối từ/cụm từ với nghĩa.

  • six o’clock
  • six fifteen
  • six thirty
  • six forty-five
Câu 2Trắc nghiệm 1 đáp án · 1 điểm

Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.

  • A.six o’clock
  • B.six fifteen
  • C.six thirty
  • D.six forty-five
Câu 3Điền vào chỗ trống · 1 điểm

Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: It (1)is/am/are six thirty.

Câu 4Sắp xếp thứ tự · 1 điểm

Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.

  1. six
  2. thirty.
  3. is
  4. It
Câu 5Trắc nghiệm 1 đáp án · 1 điểm

Từ/cụm từ nào có nghĩa “sáu giờ bốn mươi lăm”?

  • A.six o’clock
  • B.six forty-five
  • C.six fifteen
  • D.six thirty

… và 21 câu nữa trong đề.