Lesson 1
Câu 1Ghép nối · 1 điểm
Nối từ/cụm từ với nghĩa.
- six o’clock
- six fifteen
- six thirty
- six forty-five
Luyện tậpTiếng AnhLớp 4
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 3 "Unit 2: Time and daily routines" (Tiếng Anh 4), có lời giải chi tiết.
5 / 26 câu
Nối từ/cụm từ với nghĩa.
Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.
Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: It (1)is/am/are six thirty.
Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.
Từ/cụm từ nào có nghĩa “sáu giờ bốn mươi lăm”?
… và 21 câu nữa trong đề.