Từ và tình huống

- six o’clock: sáu giờ đúng.
- six fifteen: sáu giờ mười lăm.
- six thirty: sáu giờ ba mươi.
- six forty-five: sáu giờ bốn mươi lăm.
Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.
A: What time is it?
B: It is six thirty.
Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.
Dùng ba đồng hồ ngay dưới, che dòng giờ bằng giấy nếu muốn thử nhìn kim. Một bạn chọn một giờ và đọc It is six forty-five; bạn kia chỉ đúng đồng hồ, giải thích kim phút ở số 9. Đổi vai và đổi giờ.
Kim dài màu cam chỉ phút; kim ngắn màu xanh chỉ giờ và đã dịch dần về số 7. Ba đồng hồ lần lượt là six fifteen, six thirty, six forty-five.
Ví dụ 1
Hoàn thành và diễn giải hội thoại: What time is it?
It is six thirty.
Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.
six o’clock
sáu giờ đúng
six fifteen
sáu giờ mười lăm
six thirty
sáu giờ ba mươi
six forty-five
sáu giờ bốn mươi lăm
Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.
Đã đúng 0/7 câu
Nối từ/cụm từ với nghĩa.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.
Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: It six thirty.
Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Từ/cụm từ nào có nghĩa “sáu giờ bốn mươi lăm”?
“six o’clock” có nghĩa “sáu giờ mười lăm”.
Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.
Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “What time is it?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.