Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 3. Unit 2: Time and daily routines

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và sử dụng ngôn ngữ về Time and daily routines.
  • Thực hành What time is it? và trả lời phù hợp.

Bài giảng

Từ và tình huống

Bối cảnh học từ chủ đề Time and daily routines

  • six o’clock: sáu giờ đúng.
  • six fifteen: sáu giờ mười lăm.
  • six thirty: sáu giờ ba mươi.
  • six forty-five: sáu giờ bốn mươi lăm.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Mẫu câu và cách dùng

A: What time is it?

B: It is six thirty.

Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.

Let’s play — trò chơi đúng chủ đề

Dùng ba đồng hồ ngay dưới, che dòng giờ bằng giấy nếu muốn thử nhìn kim. Một bạn chọn một giờ và đọc It is six forty-five; bạn kia chỉ đúng đồng hồ, giải thích kim phút ở số 9. Đổi vai và đổi giờ.

6 giờ 15

6 giờ 30

6 giờ 45

Đọc giờ từ kim đồng hồ

Kim dài màu cam chỉ phút; kim ngắn màu xanh chỉ giờ và đã dịch dần về số 7. Ba đồng hồ lần lượt là six fifteen, six thirty, six forty-five.

6 giờ 15 phút

6 giờ 30 phút

6 giờ 45 phút

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Hoàn thành và diễn giải hội thoại: What time is it?

    Xem lời giải

    It is six thirty.

    Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.

Từ vựng

  • six o’clock

    sáu giờ đúng

  • six fifteen

    sáu giờ mười lăm

  • six thirty

    sáu giờ ba mươi

  • six forty-five

    sáu giờ bốn mươi lăm

Ghi nhớ

Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.

Dễ nhầm

  • Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: It six thirty.

  4. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1thirty.
    2. 2six
    3. 3is
    4. 4It
  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ/cụm từ nào có nghĩa “sáu giờ bốn mươi lăm”?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    “six o’clock” có nghĩa “sáu giờ mười lăm”.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “What time is it?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay