Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 4. Unit 3: My week

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và sử dụng ngôn ngữ về My week.
  • Thực hành What day is it today? và trả lời phù hợp.

Bài giảng

Từ và tình huống

  • Monday: thứ Hai.
  • Tuesday: thứ Ba.
  • Wednesday: thứ Tư.
  • Thursday: thứ Năm.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Mẫu câu và cách dùng

A: What day is it today?

B: It is Wednesday.

Tên ngày viết hoa chữ cái đầu. Dùngon trước ngày: on Monday/on Sundays. Dạng số nhiềuSundays chỉ mỗi Chủ nhật, lặp lại hằng tuần. CâuWhat day is it today? hỏi thứ, không hỏi giờ. Thứ tự một tuần từMonday đếnSunday; đừng nhầmTuesday vớiThursday.

Let’s play — trò chơi đúng chủ đề

Viết bảy thẻ Monday–Sunday, trải trên bàn. Một bạn đọc It is Thursday today; bạn kia chạm thẻ Thursday và đọc lại cả câu. Đổi vai sau ba lượt. Không chạy, chen hoặc đập tay vào bạn khác.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Hoàn thành và diễn giải hội thoại: What day is it today?

    Xem lời giải

    It is Wednesday.

    Tên ngày viết hoa chữ cái đầu. Dùngon trước ngày: on Monday/on Sundays. Dạng số nhiềuSundays chỉ mỗi Chủ nhật, lặp lại hằng tuần. CâuWhat day is it today? hỏi thứ, không hỏi giờ. Thứ tự một tuần từMonday đếnSunday; đừng nhầmTuesday vớiThursday.

Từ vựng

  • Monday

    thứ Hai

  • Tuesday

    thứ Ba

  • Wednesday

    thứ Tư

  • Thursday

    thứ Năm

Ghi nhớ

Tên ngày viết hoa chữ cái đầu. Dùngon trước ngày: on Monday/on Sundays. Dạng số nhiềuSundays chỉ mỗi Chủ nhật, lặp lại hằng tuần. CâuWhat day is it today? hỏi thứ, không hỏi giờ. Thứ tự một tuần từMonday đếnSunday; đừng nhầmTuesday vớiThursday.

Dễ nhầm

  • Thứ tự một tuần từMonday đếnSunday; đừng nhầmTuesday vớiThursday.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: It is . (thứ Tư)

  4. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1It
    2. 2Wednesday.
    3. 3is
  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ/cụm từ nào có nghĩa “thứ Năm”?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    “Monday” có nghĩa “thứ Ba”.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “What day is it today?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay