Toán 3
ToánLớp 3Chủ đề 5. Một số đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ

Bài 30. Mi-li-mét

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và thực hiện được yêu cầu của bài mi-li-mét.
  • Giải thích cách làm, kiểm tra kết quả và vận dụng vào tình huống thực tế.

Bài giảng

Khám phá và hiểu kiến thức

mm dùng để đo độ dài nhỏ. Quan hệ cần nhớ: 1 cm = 10 mm. Đổi từ cm sang mm, nhân với 10; đổi ngược lại khi chia hết, chia cho 10.

Minh hoạ chính xác

Cách làm và tự kiểm tra

Mi-li-mét là đơn vị đo độ dài nhỏ. Một xăng-ti-mét có 10 khoảng mi-li-mét. Đo từ vạch 0, không đo từ mép nhựa nếu mép không trùng 0. Độ dày thẻ giấy phù hợp với mm; chiều dài sân trường phù hợp với m.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    1 cm 25 mm bằng bao nhiêu mm?

    Xem lời giải

    10 + 25 = 35 (mm).

Ghi nhớ

mm dùng để đo độ dài nhỏ. Quan hệ cần nhớ: 1 cm = 10 mm. Đổi từ cm sang mm, nhân với 10; đổi ngược lại khi chia hết, chia cho 10.

Dễ nhầm

  • Đọc kĩ điều đã biết và điều phải tìm; kiểm tra phép tính và đơn vị trước khi kết luận.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    2 cm bằng bao nhiêu mm?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    3 cm bằng bao nhiêu mm?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    40 mm bằng bao nhiêu cm?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    25 mm − 5 mm bằng bao nhiêu mm?

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    1 cm và 6 mm = mm.

  6. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    So sánh 1 cm và 9 mm.

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Mỗi phần có 25 mm. Ba phần như vậy có bao nhiêu mm?

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Mô tả cách dùng dụng cụ để đo bằng mm. Nêu cách đọc và ghi kết quả.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay