Khám phá và hiểu kiến thức
mm dùng để đo độ dài nhỏ. Quan hệ cần nhớ: 1 cm = 10 mm. Đổi từ cm sang mm, nhân với 10; đổi ngược lại khi chia hết, chia cho 10.
mm dùng để đo độ dài nhỏ. Quan hệ cần nhớ: 1 cm = 10 mm. Đổi từ cm sang mm, nhân với 10; đổi ngược lại khi chia hết, chia cho 10.
Mi-li-mét là đơn vị đo độ dài nhỏ. Một xăng-ti-mét có 10 khoảng mi-li-mét. Đo từ vạch 0, không đo từ mép nhựa nếu mép không trùng 0. Độ dày thẻ giấy phù hợp với mm; chiều dài sân trường phù hợp với m.
Ví dụ 1
1 cm 25 mm bằng bao nhiêu mm?
10 + 25 = 35 (mm).
mm dùng để đo độ dài nhỏ. Quan hệ cần nhớ: 1 cm = 10 mm. Đổi từ cm sang mm, nhân với 10; đổi ngược lại khi chia hết, chia cho 10.
Đã đúng 0/7 câu
2 cm bằng bao nhiêu mm?
3 cm bằng bao nhiêu mm?
40 mm bằng bao nhiêu cm?
25 mm − 5 mm bằng bao nhiêu mm?
1 cm và 6 mm = mm.
So sánh 1 cm và 9 mm.
Mỗi phần có 25 mm. Ba phần như vậy có bao nhiêu mm?
Mô tả cách dùng dụng cụ để đo bằng mm. Nêu cách đọc và ghi kết quả.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.