Kiến thức, công thức và điều kiện
Trong không gian, vectơ được dời gốc nhưng không đổi hướng/độ dài. Tọa độ giúp cộng, trừ, nhân số, tính tích vô hướng và khoảng cách bằng công thức ba thành phần.
Trong không gian, vectơ được dời gốc nhưng không đổi hướng/độ dài. Tọa độ giúp cộng, trừ, nhân số, tính tích vô hướng và khoảng cách bằng công thức ba thành phần.
Mọi phép xét góc yêu cầu hai vectơ khác 0. Phân biệt góc vectơ có thể tù với góc hai đường lấy không tù ở bài sau. Khi kiểm tra cùng phương, ưu tiên một hệ số chung, không chia cho tọa độ 0 và không bỏ tọa độ z.
Trong không gian, vectơ được dời gốc nhưng không đổi hướng/độ dài. Tọa độ giúp cộng, trừ, nhân số, tính tích vô hướng và khoảng cách bằng công thức ba thành phần.
Đã đúng 0/8 câu
AB+BC là vectơ nào?
Điểm(2; 3; 0) thuộc mặt nào?
Vectơ(0; 0; −2) cùng phương trục nào?
Góc hai vectơ trái hướng khác 0 bằng gì?
u=(2; −1; 2). Tính|u|.
u=(1; 3; −2), v=(2; 0; 1). Tích u·v bằng bao nhiêu?
A=(0; 0; 0), B=(2; 4; 6). Hoành độ trung điểm bằng bao nhiêu?
u có độ dài 4. |−0,5 u| bằng bao nhiêu?
A=(1; 1; 1), B=(3; 1; 1), C=(1; 4; 1). Chứng minh AB⊥AC và tính BC.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Tìm D để ABCD là hình bình hành vớiA=(0; 1; 2), B=(2; 0; 1), C=(3; 2; 4) theo thứ tự đỉnh.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Cho u=(1; 2; 0), v=(2; 4; 0). Vì sao không nên kiểm tra cùng phương bằng tỉ số thứ ba 0/0? Hãy làm đúng.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Tứ diện cóA=(0; 0; 0), B=(4; 0; 0), C=(0; 4; 0), D=(0; 0; 4). Tìm trọng tâm G và tổng GA+GB+GC+GD.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.