Toán 12 — cả hai tập
ToánLớp 12Phần 2. Tập 1 — Chương II. Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian

Bài 7. Hệ trục tọa độ trong không gian

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng hệ trục tọa độ trong không gian với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Hệ Oxyz gồm ba trục đôi một vuông góc, cùng gốc O, với vectơ đơn vịi, j, k. Điểm M(x; y; z) thỏaOM=xi+y j+z k. Các tọa độ là độ dài có dấu theo từng trục, không phải độ dài OM. Điểm thuộc Oxy có z=0; Oyz có x=0; Oxz cóy=0.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Vectơ u=(a; b; c) nghĩau=ai+b j+c k. VớiA(x1; y1; z1), B(x2; y2; z2), AB=(x2−x1; y2−y1; z2−z1); đổi chiều phải đổi cả ba dấu. Hình chiếu vuông góc M lên Oxy là(x; y; 0), lên Ox là(x; 0; 0). Trung điểm đoạn là trung bình từng tọa độ. Tọa độ có thể âm; độ dài tính bằng căn tổng bình phương.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    A=(0; 1; −2), B=(2; 1; −2). Xác định AB.

    Xem lời giải

    AB=(2; 0; 0)=2 i, độ dài 2,cùng hướng Ox.

Ghi nhớ

Hệ Oxyz gồm ba trục đôi một vuông góc, cùng gốc O, với vectơ đơn vịi, j, k. Điểm M(x; y; z) thỏaOM=xi+y j+z k. Các tọa độ là độ dài có dấu theo từng trục, không phải độ dài OM. Điểm thuộc Oxy có z=0; Oyz có x=0; Oxz cóy=0.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Điểm thuộc mặt Oyz có điều kiện nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    A=(1; 2; 3), B=(4; 0; 5). Vectơ AB là gì?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    A=(1; 2; 3), B=(4; 6; 3). Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    M=(−3; 4; 12). Độ dài OM bằng bao nhiêu?

  5. Câu 5Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá tọa độ không gian.

    ÝĐúngSai
    a)Hình chiếu M(x; y; z) lên Oxy là(x; y; 0).
    b)Điểm có tọa độ âm không tồn tại trong không gian.
    c)BA=−AB.
    d)Điểm nằm trên Ox phải cóy=z=0.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Tìm trung điểm I củaA=(−1; 2; 5), B=(3; −4; 1), rồi kiểm traIA=−IB.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    M=(2; −3; 4). Tìm các hình chiếu trên Oxy, Oyz và Oz; giải thích tọa độ giữ/bỏ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Vectơ đơn vịk có tọa độ nào?