Công nghệ 11 — Công nghệ cơ khí và Công nghệ chăn nuôi
Công nghệLớp 11Phần 9. Công nghệ chăn nuôi · Chương II. Công nghệ giống vật nuôi

Bài 3. Khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và phân biệt các nội dung cốt lõi của khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi.
  • Lập kết luận và sản phẩm hồ sơ cụ thể cho tình huống: Nhóm A được ăn đủ, nhóm B thiếu thức ăn. A tăng khối lượng nhanh hơn. Có thể kết luận giống A vượt trội di truyền không?

Bài giảng

Kiến thức và mối liên hệ

Giống vật nuôi là quần thể cùng loài có nguồn gốc, đặc điểm ngoại hình và năng suất đặc trưng, truyền được những đặc điểm ấy qua thế hệ trong điều kiện thích hợp. Không lấy một cá thể đẹp làm bằng chứng đã có giống mới. Di truyền tạo tiềm năng, điều kiện nuôi dưỡng và quản lí quyết định mức biểu hiện; giống tốt không thay thức ăn, chăm sóc và phòng bệnh. Bảo tồn nguồn gen bản địa có giá trị đa dạng sinh học và nguồn vật liệu cho chọn giống.

Vận dụng và kiểm soát

Khi so năng suất hai giống, cần cùng chỉ tiêu và điều kiện càng tương đồng càng tốt. Sản lượng sữa một chu kì không được so với sản lượng một ngày; khối lượng khác tuổi không chứng minh giống nào tăng trưởng tốt hơn. Hồ sơ giống cần nguồn gốc rõ, chỉ tiêu sản xuất, sức khỏe và khả năng thích nghi. Học sinh đọc bảng dữ liệu giả định, không xác nhận giống dựa ảnh hoặc mua bán con giống. Quyết định chọn giống phải phù hợp mục tiêu sản phẩm và điều kiện chăm sóc, đồng thời tuân thủ quy định hiện hành về giống.

Khái niệm chính

Giống vật nuôi
Quần thể cùng loài có đặc điểm đặc trưng và khả năng di truyền ổn định theo điều kiện giống
Tiềm năng di truyền
Khả năng biểu hiện tính trạng do nền di truyền đóng góp
Điều kiện nuôi dưỡng
Yếu tố môi trường và chăm sóc ảnh hưởng biểu hiện tính trạng

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Hai nhóm mô hình cùng điều kiện có sản lượng trứng bình quân 240 và 210 quả/con/năm. Chênh lệch bao nhiêu quả/con/năm?

    Xem lời giải

    240−210=30 quả/con/năm; không suy chênh lệch chỉ do di truyền nếu nghiên cứu chưa kiểm soát mọi yếu tố.

  2. Ví dụ 2

    Nhóm A được ăn đủ, nhóm B thiếu thức ăn. A tăng khối lượng nhanh hơn. Có thể kết luận giống A vượt trội di truyền không?

    Xem lời giải

    Chưa đủ căn cứ kết luận di truyền.

    Dinh dưỡng khác nhau là yếu tố gây nhiễu rõ ràng.

    Cần so cùng tuổi, giới tính, điều kiện và cỡ mẫu phù hợp, có hồ sơ giống.

    Không tạo thử nghiệm thiếu ăn; chỉ phân tích dữ liệu có sẵn và bảo đảm phúc lợi.

Ghi nhớ

Giống vật nuôi: Quần thể cùng loài có đặc điểm đặc trưng và khả năng di truyền ổn định theo điều kiện giống; Tiềm năng di truyền: Khả năng biểu hiện tính trạng do nền di truyền đóng góp; Điều kiện nuôi dưỡng: Yếu tố môi trường và chăm sóc ảnh hưởng biểu hiện tính trạng.

Dễ nhầm

  • Giống có tiềm năng cao bảo đảm năng suất cao bất kể thiếu thức ăn hay môi trường không phù hợp. Tiềm năng chỉ biểu hiện trong điều kiện thích hợp; dinh dưỡng, sức khỏe và quản lí vẫn quyết định.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi, mô tả nào giải thích chính xác «Giống vật nuôi»?

  2. Câu 2Mức 2Ghép nối

    Ghép từng khái niệm với vai trò riêng; không coi các vai trò là đồng nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  3. Câu 3Mức 2Đúng / Sai

    Giống có tiềm năng cao bảo đảm năng suất cao bất kể thiếu thức ăn hay môi trường không phù hợp.

  4. Câu 4Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn thuật ngữ phù hợp với mô tả: Yếu tố môi trường và chăm sóc ảnh hưởng biểu hiện tính trạng. Đó là .

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp quy trình xử lí hồ sơ học tập sau theo quan hệ trước–sau (không phải hướng dẫn tự vận hành thiết bị hay xử lí vật nuôi).

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Xác định mục tiêu giống
    2. 2Kiểm khả năng thích nghi với điều kiện
    3. 3Đọc nguồn gốc và chỉ tiêu cùng đơn vị
    4. 4Lập kết luận có giới hạn so sánh
  6. Câu 6Mức 3Trả lời ngắn

    Hai nhóm mô hình cùng điều kiện có sản lượng trứng bình quân 240 và 210 quả/con/năm. Chênh lệch bao nhiêu quả/con/năm?

  7. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn đúng hai kết luận có căn cứ.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Nhóm A được ăn đủ, nhóm B thiếu thức ăn. A tăng khối lượng nhanh hơn. Có thể kết luận giống A vượt trội di truyền không? Đây là hồ sơ giả định, không yêu cầu thực hiện thao tác vật lí. Trình bày kết luận, bằng chứng và giới hạn an toàn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay