Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 9. Tập 2 — Chương VIII. Các quy tắc tính xác suất

Bài tập cuối chương VIII

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bài tập cuối chương viii với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Hợp là ít nhất một, giao là cả hai, đối là không xảy ra. Cộng xác suất cần trừ giao; nhân xác suất biên chỉ dùng khi độc lập. Xung khắc và độc lập là hai khái niệm khác.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Bắt đầu bằng không gian mẫu và cách chọn. Dùng đếm cặp cho không hoàn lại, dùng tích khi các phép thử được giả thiết độc lập. Kiểm tra kết quả trong[0; 1], các phần xung khắc không đếm đôi và không bỏ trường hợp.

Ghi nhớ

Hợp là ít nhất một, giao là cả hai, đối là không xảy ra. Cộng xác suất cần trừ giao; nhân xác suất biên chỉ dùng khi độc lập. Xung khắc và độc lập là hai khái niệm khác.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    A, B xung khắc, P(A)=0,2,P(B)=0,3. P(A∪B) bằng gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    A, B độc lập, P(A)=0,2,P(B)=0,3. P(A∩B) bằng gì?

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Biến cố “không có A và cũng không có B” là gì?

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hai biến cố độc lập có cần xung khắc không?

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    P(A)=0,4,P(B)=0,5,P(giao)=0,1. Tính P(hợp).

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Hai lần thử độc lập, mỗi lần thành công 0,8. Tính xác suất cả hai thành công.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Hai lần thử độc lập, mỗi lần thất bại 0,3. Tính xác suất ít nhất một thành công.

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Gieo xúc xắc cân đối, A={1,2}, B={2,3,4}. Xác suất giao? Trả lời chính xác bằng phân số hoặc làm tròn sáu chữ số thập phân.

  9. Câu 9Mức 3Tự luận

    Chọn ngẫu nhiên một người trong 50 người: 30 học Anh, 20 học Pháp, 12 học cả hai. Tính xác suất không học ngôn ngữ nào trong hai và đúng một.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 10Mức 3Tự luận

    Hai biến cố có P(A)=0,5,P(B)=0,6,P(giao)=0,3. Chứng minh độc lập và tính xác suất chỉ A.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  11. Câu 11Mức 4Tự luận

    Hộp 2 bi đỏ, 2 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi không hoàn lại. Tính xác suất khác màu bằng đếm cặp.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 4Tự luận

    Hai thiết bị có cùng nguy cơ mất điện vì một nguồn chung. Có thể tự giả sử lỗi độc lập chỉ vì là hai thiết bị khác nhau không? Nêu mô hình cần làm rõ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay