Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 10. Tập 2 — Chương IX. Đạo hàm

Bài 31. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Đạo hàm tạix0x_0 làf′(x0)=lim⁡h→0[f(x0+h)−f(x0)]/hf′(x_0)=\lim_{h\to0}[f(x_0+h)-f(x_0)]/h khi giới hạn hữu hạn tồn tại. Hiệu số chia h là tốc độ thay đổi trung bình; giới hạn là tốc độ tức thời. Hàm có đạo hàm tại một điểm thì liên tục tại đó, nhưng liên tục chưa đủ có đạo hàm.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Tiếp tuyến đồ thị tại(x0,f(x0))(x_0,f(x_0))có phương trìnhy=f(x0)+f′(x0)(x−x0)y=f(x_0)+f′(x_0)(x-x_0)khi đạo hàm hữu hạn. Với vị trí s(t), vận tốc tức thời v=s′(t); nếu s đo mét, t đo giây thì v đo m/s. Định nghĩa dùng h≠0 trước lấy giới hạn; không thế h=0 vào thương ngay. Ví dụ|x|liên tục nhưng đạo hàm trái/phải tại 0 khác nhau.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính đạo hàmx2x^2tại a.

    Xem lời giải

    [(a+h)²−a²]/h=2 a+h→2 a, nên f′(a)=2 a.

Ghi nhớ

Đạo hàm tạix0x_0 làf′(x0)=lim⁡h→0[f(x0+h)−f(x0)]/hf′(x_0)=\lim_{h\to0}[f(x_0+h)-f(x_0)]/h khi giới hạn hữu hạn tồn tại. Hiệu số chia h là tốc độ thay đổi trung bình; giới hạn là tốc độ tức thời. Hàm có đạo hàm tại một điểm thì liên tục tại đó, nhưng liên tục chưa đủ có đạo hàm.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hệ số góc tiếp tuyến tại hoành độ x0 là gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mệnh đề nào đúng?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Từ định nghĩa, đạo hàmf(x)=x2f(x)=x^2tại x=3 bằng bao nhiêu?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Vị trí s(t)=t²m, thời gian tính giây. Vận tốc t=4 bằng bao nhiêu m/s?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Xét khái niệm đạo hàm.

    ÝĐúngSai
    a)Trong thương sai phân cần h≠0.
    b)f′(x0)f′(x_0)là tung độ tiếp điểm.
    c)Hàm|x|không có đạo hàm tại 0.
    d)Đơn vị đạo hàm là đơn vị hàm chia đơn vị biến.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Dùng định nghĩa tính đạo hàm củaf(x)=3x+2f(x)=3x+2tại a bất kì.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Viết tiếp tuyếny=x2y=x^2tại x0=2 bằng định nghĩa hoặc kết quả đã chứng minh.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    s(t) đo km, t đo giờ. s′(t) có đơn vị gì?